Diode chỉnh lưu (Diodes - Rectifiers - Single)
6.529 mã linh kiện
6.529 mã linh kiện
| Ảnh | Mã linh kiện | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua | Công nghệ | Điện áp ngược tối đa (Vr) | Dòng chỉnh lưu trung bình (Io) | Điện áp thuận (Vf) | Tốc độ | Nhiệt độ làm việc | Cấp | Tiêu chuẩn | Kiểu lắp | Vỏ | Vỏ theo hãng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RFN2LAM6STR ROHM SemiconductorRFN2LAM6S là diode phục hồi siêu nhanh dùng cho chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: Standard Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RFN2LB4STBR1 ROHM SemiconductorRFN2LB4S là diode phục hồi siêu nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 400 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 2A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 400 V | 2A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN2LB6STBR1 ROHM SemiconductorRFN2LB6S là diode phục hồi siêu nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 600 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 2A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 600 V | 2A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN2VWM2STFTR ROHM SemiconductorRFN2VWM2STF là diode có trr xuất sắc, rất quan trọng cho hoạt động ở tần số cao, đạt đặc tính điện tương đương các sản phẩm ROHM thông thường trong vỏ PMDE nhỏ. Vỏ PMDE có độ tin cậy cao và hiệu quả tản nhiệt tuyệt vời. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 2A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 2A | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RFN2VWM2STR ROHM SemiconductorRFN2VWM2S là diode có trr xuất sắc, rất quan trọng cho hoạt động ở tần số cao, đạt đặc tính điện tương đương các sản phẩm ROHM thông thường trong vỏ PMDE nhỏ. Vỏ PMDE có độ tin cậy cao và hiệu quả tản nhiệt tuyệt vời. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 2A, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 2A | — | — | — | — | — | — | — | — | ||
| RFN3BGE2STL ROHM SemiconductorRFN3BGE2S là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardKiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN3BGE6STL ROHM SemiconductorRFN3BGE6S là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardKiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN3BM2SFHTL ROHM SemiconductorRFN3BM2SFH là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardCấp: Automotive,Tiêu chuẩn: AEC-Q101,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | Through Hole | — | — | ||
| RFN3BM6SFHTL ROHM SemiconductorRFN3BM6SFH là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardCấp: Automotive,Tiêu chuẩn: AEC-Q101,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | Through Hole | — | — | ||
| RFN3LB4STBR1 ROHM SemiconductorRFN3LB4S là diode phục hồi siêu nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 400 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 3A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 400 V | 3A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN3LB6STBR1 ROHM SemiconductorRFN3LB6S là diode phục hồi siêu nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 600 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 3A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 600 V | 3A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN4RSM2STFTL1 ROHM SemiconductorRFN4RSM2STF là diode phục hồi cực nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 4A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 4A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN4RSM2STL1 ROHM SemiconductorRFN4RSM2S là diode phục hồi cực nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 4A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 4A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN5BGE2STL ROHM SemiconductorRFN5BGE2S là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardKiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN5BGE3STL ROHM SemiconductorRFN5BGE3S là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardKiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN5BGE6STL ROHM SemiconductorRFN5BGE6S là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardKiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN5BM2SFHTL ROHM SemiconductorRFN5BM2SFH là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardCấp: Automotive,Tiêu chuẩn: AEC-Q101,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | Through Hole | — | — | ||
| RFN5BM3SFHTL ROHM SemiconductorRFN5BM3SFH là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardCấp: Automotive,Tiêu chuẩn: AEC-Q101,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | Through Hole | — | — | ||
| RFN5BM6SFHTL ROHM SemiconductorRFN5BM6SFH là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardCấp: Automotive,Tiêu chuẩn: AEC-Q101,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | Through Hole | — | — | ||
| RFN6BGE2DTL ROHM SemiconductorRFN6BGE2D là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardKiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN6BM2DFHTL ROHM SemiconductorRFN6BM2DFH là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon. Công nghệ: StandardCấp: Automotive,Tiêu chuẩn: AEC-Q101,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | — | — | — | — | — | Automotive | AEC-Q101 | Through Hole | — | — | ||
| RFN6RSM2STFTL1 ROHM SemiconductorRFN6RSM2STF là diode phục hồi cực nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 6A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 6A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFN6RSM2STL1 ROHM SemiconductorRFN6RSM2S là diode phục hồi cực nhanh loại epitaxial planar silicon với VF thấp và tổn hao chuyển mạch thấp. Lý tưởng cho các ứng dụng chỉnh lưu thông thường. Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 200 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 6A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 200 V | 6A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFNL10BGE6STL ROHM SemiconductorRFNL10BGE6S là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon có điện áp thuận cực thấp và tổn hao chuyển mạch thấp, phù hợp cho chỉnh lưu thông thường hoặc PFC (DCM: chế độ dòng điện gián đoạn). Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 600 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 10A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 600 V | 10A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — | ||
| RFNL10BM6SFHTL ROHM SemiconductorRFNL10BM6SFH là diode phục hồi nhanh loại epitaxial planar silicon có điện áp thuận cực thấp và tổn hao chuyển mạch thấp, phù hợp cho chỉnh lưu thông thường hoặc PFC (DCM: chế độ dòng điện gián đoạn). Công nghệ: StandardĐiện áp ngược tối đa (Vr): 600 V,Dòng chỉnh lưu trung bình (Io): 10A,Kiểu lắp: Through Hole, Datasheet (PDF) | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | Standard | 600 V | 10A | — | — | — | — | — | Through Hole | — | — |