Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UZT1V220MCL1GB

Tụ nhôm dán 22µF 35V φ6.3×4.5mm Nichicon UZT1V220MCL1GB

22 µF, 35V, ±20%, φ6.3×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UZT1V220MCL1GB, φ6.3×4.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UZT1V220MCL1GB
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×4.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UZT
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
22 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
36 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
54 mA
Dòng rò (Leakage Current)
7.7 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 4.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UZT
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)22 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)36 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)54 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.177" (4.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UZT là các tụ nhôm điện phân dạng chip dáng thấp (cao 4.5 mm) với dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40 °C đến +105 °C. Bao phủ dải điện áp định mức 6.3 V đến 50 V và dải điện dung định mức 1 µF đến 100 µF, tất cả các model đều tuân thủ tiêu chuẩn RoHS và AEC-Q200. Các tụ này có thể gắn bề mặt trên PCB mật độ cao trong lắp ráp tự động bằng băng cuộn (carrier tape).

Tính năng chính

  • Dáng thấp, chiều cao 4.5 mm
  • Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 100 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UZT1V4R7MCL1GB

Nichicon4.7 µF, 35V, ±20%, φ4×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×4.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2D101MELZ20

Nichicon100 µF, 200V, ±20%, φ22×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2D101MELZ20ZB

Nichicon100 µF, 200V, ±20%, φ22×20mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ22×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2D102MELB50

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2D102MELB50ZB

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ30×50mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ30×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2D102MELC40

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2D102MELC40ZB

Nichicon1000 µF, 200V, ±20%, φ35×40mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ35×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

LAK2D122MELC50

Nichicon1200 µF, 200V, ±20%, φ35×50mm. Tụ nhôm snap-in LAK chịu được điện áp cao bất thường, an toàn cho khu vực điện áp dao động, 200 V – 420 V, 33 – 1200 µF.

φ35×50mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá