UZG1H4R7MCL1GB
Tụ nhôm dán 4.7µF 50V φ5×3.9mm Nichicon UZG1H4R7MCL1GB
4.7 µF, 50V, ±20%, φ5×3.9mm. Tụ chip dáng thấp cao tối đa 3.95 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UZG1H4R7MCL1GB
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ5×3.9mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UZG
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 4.7 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 50V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 16 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 24 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 3 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ5 × 3.9 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 1000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UZG |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 4.7 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 50V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 1000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 16 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 24 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.197" Dia (5.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.154" (3.90mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Các tụ chip dáng thấp dòng UZG có chiều cao tối đa chỉ 3.95 mm. Đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS, dòng sản phẩm có dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -40 °C đến +105 °C, các lựa chọn điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 100 µF. Phù hợp cho các ứng dụng như nguồn thứ cấp, dòng UZG được thiết kế để gắn bề mặt trên PCB mật độ cao và lắp ráp tự động.
Tính năng chính
- Dáng thấp, chiều cao tối đa 3.95 mm
- Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C
- Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 100 µF
- Phù hợp nguồn thứ cấp, PCB mật độ cao
- Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UZG (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UZG1V100MCL1GB Nichicon10 µF, 35V, ±20%, φ5×3.9mm. Tụ chip dáng thấp cao tối đa 3.95 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200. φ5×3.9mm Datasheet (PDF) | φ5×3.9mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UZG1V220MCL1GB Nichicon22 µF, 35V, ±20%, φ6.3×3.9mm. Tụ chip dáng thấp cao tối đa 3.95 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200. φ6.3×3.9mm Datasheet (PDF) | φ6.3×3.9mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UZG1V4R7MCL1GB Nichicon4.7 µF, 35V, ±20%, φ4×3.9mm. Tụ chip dáng thấp cao tối đa 3.95 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200. φ4×3.9mm Datasheet (PDF) | φ4×3.9mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UZT0J101MCL1GB Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×4.5mm Datasheet (PDF) | φ6.3×4.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UZT0J220MCL1GB Nichicon22 µF, 6.3V, ±20%, φ4×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ4×4.5mm Datasheet (PDF) | φ4×4.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UZT0J330MCL1GB Nichicon33 µF, 6.3V, ±20%, φ5×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ5×4.5mm Datasheet (PDF) | φ5×4.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UZT0J470MCL1GB Nichicon47 µF, 6.3V, ±20%, φ5×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ5×4.5mm Datasheet (PDF) | φ5×4.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UZT1A220MCL1GB Nichicon22 µF, 10V, ±20%, φ5×4.5mm. Tụ chip dáng thấp cao 4.5 mm, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 100 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ5×4.5mm Datasheet (PDF) | φ5×4.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |