UYS1C182MNJ1MS
Tụ nhôm dán 1800µF 16V φ12.5×13.5mm Nichicon UYS1C182MNJ1MS
1800 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UYS1C182MNJ1MS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ12.5×13.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UYS
- Tình trạng (Status)
- Sản phẩm mới
- Điện dung (Capacitance)
- 1800 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 850 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1700 mA
- ESR ở 20 °C
- 60 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 288 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 125 °C
- Kích thước (Size)
- φ12.5 × 13.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 125 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UYS |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 1800 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 60mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 125°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 125°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 850 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.7 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.492" Dia (12.50mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.531" (13.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Tụ nhôm điện phân dán bề mặt cho các ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao. Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200, điện áp định mức 16 V – 100 V. Ứng dụng mục tiêu: điện tử ô tô, điều khiển công nghiệp, bộ chuyển đổi DC-DC, hệ thống quản lý nguồn.
Tính năng chính
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C
- Cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao
- Điện áp 16 V – 100 V
- Đạt chuẩn AEC-Q200
- Cho điện tử ô tô, điều khiển công nghiệp, DC-DC, quản lý nguồn
Tài liệu
- Datasheet dòng UYS (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UYS1C182MNS1MS Nichicon1800 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UYS1C332MNJ1MS Nichicon3300 µF, 16V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UYS1C332MNS1MS Nichicon3300 µF, 16V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UYS1C422MNJ1MS Nichicon4200 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UYS1C422MNS1MS Nichicon4200 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UYS1C502MNJ1MS Nichicon5000 µF, 16V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UYS1C502MNS1MS Nichicon5000 µF, 16V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UYS1C672MNJ1MS Nichicon6700 µF, 16V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UYS cho ứng dụng nhiệt độ cao, điện dung cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 100 V, đạt AEC-Q200. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |