Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UXY1V732MHW

Tụ nhôm chân cắm 7300µF 35V φ18×40mm Nichicon UXY1V732MHW

7300 µF, 35V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UXY chống rung 40G, -40 °C đến +135 °C, 25 V – 35 V, 5000 – 11000 µF, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái.

UXY1V732MHW, φ18×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UXY1V732MHW
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UXY
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
7300 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
3315 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3900 mA
ESR ở 20 °C
19 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
7.665 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 135 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 135 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UXY
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)7300 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))19mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 135°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 135°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)3.315 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.9 A
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UXY kết hợp dải nhiệt độ cao của dòng UBY với khả năng chống rung 40G để tăng độ bền. Lý tưởng cho điện tử ô tô như ECU và trợ lực lái, tụ dòng UXY có tuổi thọ tải 3000 giờ ở nhiệt độ cao. Tụ hoạt động từ -40 °C đến +135 °C, có dải điện áp định mức 25 V đến 35 V với dải điện dung định mức 5000 µF đến 11000 µF. Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Khả năng chống rung 40G
  • Dải nhiệt độ cao -40 °C đến +135 °C như dòng UBY
  • Tuổi thọ tải 3000 giờ ở nhiệt độ cao
  • Điện áp 25 V – 35 V, điện dung 5000 µF – 11000 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS, cho ECU, trợ lực lái

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UYA1J241MNJ1MS

Nichicon240 µF, 63V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYA1J241MNS1MS

Nichicon240 µF, 63V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYA1J431MNJ1MS

Nichicon430 µF, 63V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYA1J431MNS1MS

Nichicon430 µF, 63V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYA1J561MNJ1MS

Nichicon560 µF, 63V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYA1J561MNS1MS

Nichicon560 µF, 63V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYA1J661MNJ1MS

Nichicon660 µF, 63V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UYA1J661MNS1MS

Nichicon660 µF, 63V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UYA tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 63–100 V, 90–880 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá