UWT1E101MCL1GS
Tụ nhôm dán 100µF 25V φ6.3×7.7mm Nichicon UWT1E101MCL1GS
100 µF, 25V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UWT1E101MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ6.3×7.7mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UWT
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 100 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 25V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 91 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 136.5 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 25 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ6.3 × 7.7 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 1000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UWT |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 100 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 25V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 1000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 91 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 136.5 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.248" Dia (6.30mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.303" (7.70mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ dán (chip) UWT gồm các tụ đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS, hoạt động trong dải nhiệt độ rộng từ -55 °C đến +105 °C. Dòng tụ được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao bằng dây chuyền lắp ráp tự động cấp liệu bằng băng tải (carrier tape). Các tụ có điện áp định mức từ 4 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1500 µF. Dòng UWT lý tưởng cho các ứng dụng nguồn thứ cấp.
Tính năng chính
- Dải nhiệt độ rộng -55 °C ~ +105 °C
- Điện áp 4 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1500 µF
- Lý tưởng cho nguồn thứ cấp
- Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UWT (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UWT1E151MNL1GS Nichicon150 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT1E220MCL1GB Nichicon22 µF, 25V, ±20%, φ6.3×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.4mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT1E221MNL1GS Nichicon220 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT1E330MCL1GB Nichicon33 µF, 25V, ±20%, φ6.3×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.4mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT1E331MNL1GS Nichicon330 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT1E470MCL6GS Nichicon47 µF, 25V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWT1E471MNL1GS Nichicon470 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước |
| ||
| UWT1E4R7MCL1GB Nichicon4.7 µF, 25V, ±20%, φ4×5.4mm. Tụ nhôm dán UWT -55 °C ~ +105 °C, 4–50 V, 1–1500 µF, cho nguồn thứ cấp, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ4×5.4mm Datasheet (PDF) | φ4×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |