Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UWH1E101MCL1GS

Tụ nhôm dán 100µF 25V φ8×10mm Nichicon UWH1E101MCL1GS

100 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

UWH1E101MCL1GS, φ8×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UWH1E101MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UWH
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
25V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
74 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
111 mA
Dòng rò (Leakage Current)
75 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UWH
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)25V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)74 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)111 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UWH gồm các tụ nhôm điện phân dạng chip độ tin cậy cao, tương thích với hàn reflow nhiệt độ cao (đến 260 °C trong 5 giây hoặc 230 °C trong 60 giây). Các tụ đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS này phù hợp để gắn tự động bằng băng cuộn (carrier tape), có dải điện áp định mức từ 10 V đến 50 V, dải điện dung từ 10 µF đến 330 µF và dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +125 °C.

Tính năng chính

  • Hàn reflow đến 260 °C/5 giây hoặc 230 °C/60 giây
  • Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +125 °C
  • Điện áp 10 V – 50 V, điện dung 10 µF – 330 µF
  • Gắn tự động bằng băng cuộn (carrier tape)
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UWH1E221MCL1GS

Nichicon220 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWH1E470MCL1GS

Nichicon47 µF, 25V, ±20%, φ8×6.2mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ8×6.2mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWH1H100MCL1GS

Nichicon10 µF, 50V, ±20%, φ8×6.2mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ8×6.2mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWH1H220MCL1GS

Nichicon22 µF, 50V, ±20%, φ8×6.2mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ8×6.2mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWH1H330MCL1GS

Nichicon33 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWH1H470MCL1GS

Nichicon47 µF, 50V, ±20%, φ10×10mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWH1V101MCL1GS

Nichicon100 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWH1V330MCL1GS

Nichicon33 µF, 35V, ±20%, φ8×6.2mm. Tụ chip độ tin cậy cao, chịu hàn reflow đến 260 °C, 10 V – 50 V, 10 µF – 330 µF, đạt AEC-Q200.

φ8×6.2mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá