Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UWD1A102MCL1GS

Tụ nhôm dán 1000µF 10V φ10×10mm Nichicon UWD1A102MCL1GS

1000 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

UWD1A102MCL1GS, φ10×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UWD1A102MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UWD
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
10V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
335 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
670 mA
Dòng rò (Leakage Current)
100 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UWD
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)10V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)335 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)670 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UWD gồm các tụ nhôm điện phân dạng chip trở kháng thấp, được thiết kế để gắn bề mặt trong lắp ráp tự động và hỗ trợ hàn reflow nhiệt độ cao (đến 260 °C trong 5 giây hoặc 230 °C trong 60 giây). Các tụ đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS này hoạt động trong dải nhiệt độ từ -55 °C đến +105 °C, với các model có điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1500 µF.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp
  • Hàn reflow đến 260 °C/5 giây hoặc 230 °C/60 giây
  • Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1500 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UWD1A151MCL1GS

Nichicon150 µF, 10V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWD1A220MCL1GS

Nichicon22 µF, 10V, ±20%, φ4×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ4×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWD1A221MCL1GS

Nichicon220 µF, 10V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWD1A270MCL1GS

Nichicon27 µF, 10V, ±20%, φ5×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWD1A330MCL1GS

Nichicon33 µF, 10V, ±20%, φ5×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWD1A331MCL1GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWD1A470MCL1GS

Nichicon47 µF, 10V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UWD1A471MCL1GS

Nichicon470 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá