UWD0J151MCL1GS
Tụ nhôm dán 150µF 6.3V φ6.3×5.8mm Nichicon UWD0J151MCL1GS
150 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UWD0J151MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ6.3×5.8mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UWD
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 150 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 6.3V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 115 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 230 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 9.45 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ6.3 × 5.8 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UWD |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 150 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 6.3V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 115 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 230 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.248" Dia (6.30mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.228" (5.80mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng UWD gồm các tụ nhôm điện phân dạng chip trở kháng thấp, được thiết kế để gắn bề mặt trong lắp ráp tự động và hỗ trợ hàn reflow nhiệt độ cao (đến 260 °C trong 5 giây hoặc 230 °C trong 60 giây). Các tụ đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS này hoạt động trong dải nhiệt độ từ -55 °C đến +105 °C, với các model có điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1500 µF.
Tính năng chính
- Trở kháng thấp
- Hàn reflow đến 260 °C/5 giây hoặc 230 °C/60 giây
- Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C
- Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1500 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UWD (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UWD0J152MCL1GS Nichicon1500 µF, 6.3V, ±20%, φ10×10mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWD0J221MCL1GS Nichicon220 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWD0J270MCL1GS Nichicon27 µF, 6.3V, ±20%, φ4×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ4×5.8mm Datasheet (PDF) | φ4×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWD0J330MCL1GS Nichicon33 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWD0J331MCL1GS Nichicon330 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ6.3×7.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWD0J470MCL1GS Nichicon47 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWD0J471MCL1GS Nichicon470 µF, 6.3V, ±20%, φ8×10mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UWD0J560MCL1GS Nichicon56 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.8mm. Trở kháng thấp, chịu hàn reflow nhiệt độ cao đến 260 °C, -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, đạt AEC-Q200. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |