UUX1V330MCL6GS
Tụ nhôm dán 33µF 35V φ6.3×7.7mm Nichicon UUX1V330MCL6GS
33 µF, 35V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUX1V330MCL6GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ6.3×7.7mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUX
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 33 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 35V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 75 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 125.25 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 34.65 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ6.3 × 7.7 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUX |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 33 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 35V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 75 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 125.25 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.248" Dia (6.30mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.303" (7.70mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Tụ dạng chip dòng UUX hoạt động trong dải nhiệt độ rộng -55 °C đến +105 °C (các mã 6.3 V đến 100 V) hoặc -40 °C đến 105 °C (các mã 160 V đến 400 V). Các mã có điện áp định mức từ 6.3 V đến 400 V và điện dung từ 1 µF đến 1000 µF. Các tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này phù hợp để dán bề mặt trên PCB mật độ cao trong các ứng dụng ô tô và xe điện hybrid, như quạt làm mát động cơ và bộ điều khiển hộp số.
Tính năng chính
- Dải nhiệt độ rộng -55 °C đến +105 °C (6.3 V – 100 V)
- Điện áp 6.3 V – 400 V, điện dung 1 µF – 1000 µF
- Dán bề mặt trên PCB mật độ cao
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
- Cho quạt làm mát động cơ, bộ điều khiển hộp số
Tài liệu
- Datasheet dòng UUX (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUX1V470MNL1GS Nichicon47 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUX2A100MNL1GS Nichicon10 µF, 100V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUX2A220MNL1GS Nichicon22 µF, 100V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUX2A220MNL6GS Nichicon22 µF, 100V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUX2A330MNL1GS Nichicon33 µF, 100V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUX2A470MNL1GS Nichicon47 µF, 100V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUX2A4R7MCL1GS Nichicon4.7 µF, 100V, ±20%, φ8×6.2mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ8×6.2mm Datasheet (PDF) | φ8×6.2mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUX2C100MNL1GS Nichicon10 µF, 160V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUX dải nhiệt rộng đến -55 °C, 6.3 V – 400 V, 1 – 1000 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ô tô và xe hybrid. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |