UUP1HR47MCL1GS
Tụ nhôm dán 470000000µF 50V φ4×5.8mm Nichicon UUP1HR47MCL1GS
470000000 µF, 50V, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUP1HR47MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ4×5.8mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUP
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 470000000 µF
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 50V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 4 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 6 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 10 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ4 × 5.8 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 1000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUP |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 470000000 µF |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 50V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 1000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Bi-Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 4 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 6 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.157" Dia (4.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.228" (5.80mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng UUP gồm các tụ chip không phân cực (bi-polar) chiều cao 6 mm (L), được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao và lắp ráp tự động. Các tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này hoạt động trong dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C với điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 0.1 µF đến 47 µF.
Tính năng chính
- Tụ không phân cực (bi-polar), chiều cao 6 mm
- Dán bề mặt trên PCB mật độ cao, lắp ráp tự động
- Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
- Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 0.1 µF – 47 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UUP (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUP1V100MCL1GS Nichicon10 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUP1V2R2MCL1GS Nichicon2.2 µF, 35V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ4×5.8mm Datasheet (PDF) | φ4×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUP1V3R3MCL1GS Nichicon3.3 µF, 35V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUP1V4R7MCL1GS Nichicon4.7 µF, 35V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UUP không phân cực, chiều cao 6 mm, 6.3 V – 50 V, 0.1 – 47 µF, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUQ0J101MCL1GB Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.4mm. Tụ chip dòng âm thanh, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 1000 µF, gắn tự động bằng băng cuộn, AEC-Q200. φ6.3×5.4mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUQ0J102MCL1GS Nichicon1000 µF, 6.3V, ±20%, φ10×10mm. Tụ chip dòng âm thanh, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 1000 µF, gắn tự động bằng băng cuộn, AEC-Q200. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUQ0J220MCL1GB Nichicon22 µF, 6.3V, ±20%, φ4×5.4mm. Tụ chip dòng âm thanh, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 1000 µF, gắn tự động bằng băng cuộn, AEC-Q200. φ4×5.4mm Datasheet (PDF) | φ4×5.4mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUQ0J221MCL1GS Nichicon220 µF, 6.3V, ±20%, φ8×6.2mm. Tụ chip dòng âm thanh, -40 °C đến +105 °C, 6.3 V – 50 V, 1 µF – 1000 µF, gắn tự động bằng băng cuộn, AEC-Q200. φ8×6.2mm Datasheet (PDF) | φ8×6.2mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |