Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUN1C102MNJ1MS

Tụ nhôm dán 1000µF 16V φ18×16.5mm Nichicon UUN1C102MNJ1MS

1000 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

UUN1C102MNJ1MS, φ18×16.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUN1C102MNJ1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×16.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUN
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
670 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
770.5 mA
Dòng rò (Leakage Current)
480 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 16.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUN
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Bi-Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)670 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)770.5 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.650" (16.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UUN gồm các tụ nhôm dán (chip) không phân cực (bi-polar) với dải điện dung cao hơn, có các kích thước vỏ lớn (φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm). Được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao và tương thích với máy gắn linh kiện tự động, tụ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Các tụ tuân thủ RoHS này có điện áp định mức từ 16 V đến 100 V và điện dung từ 22 µF đến 1000 µF.

Tính năng chính

  • Tụ không phân cực (bi-polar)
  • Vỏ φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm cho điện dung cao
  • Dải nhiệt độ -55 °C ~ +105 °C
  • Điện áp 16 V – 100 V, điện dung 22 µF – 1000 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUN1C102MNJ6MS

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUN1C102MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1000 µF, 16V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUN1C102MNQ6MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1000 µF, 16V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUN1C331MNJ1MS

Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUN1C331MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 330 µF, 16V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUN1C471MNJ1MS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUN1C471MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 470 µF, 16V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUN1E102MNJ1MS

Nichicon1000 µF, 25V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUN không phân cực, điện dung cao trong vỏ lớn, -55 °C ~ +105 °C, 16–100 V, RoHS.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá