UUL1H2R2MCL1GS
Tụ nhôm dán 2.2µF 50V φ4×5.8mm Nichicon UUL1H2R2MCL1GS
2.2 µF, 50V, ±20%, φ4×5.8mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUL1H2R2MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ4×5.8mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUL
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 2.2 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 50V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 11 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 16.5 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 3 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ4 × 5.8 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUL |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 2.2 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 50V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 11 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 16.5 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.157" Dia (4.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.228" (5.80mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng UUL có tuổi thọ dài hơn dòng UUA, lý tưởng để gắn bề mặt trong điện tử công suất, chiếu sáng và bộ nguồn. Các tụ đạt chuẩn AEC-Q200 và tuân thủ RoHS này có tuổi thọ tải dài 5000 giờ ở 105 °C, dải nhiệt độ hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1000 µF.
Tính năng chính
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, dài hơn dòng UUA
- Cho điện tử công suất, chiếu sáng và bộ nguồn
- Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1000 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UUL (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUL1H330MNL1GS Nichicon33 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUL1H3R3MCL1GS Nichicon3.3 µF, 50V, ±20%, φ4×5.8mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ4×5.8mm Datasheet (PDF) | φ4×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUL1H470MNL1GS Nichicon47 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUL1H4R7MCL1GS Nichicon4.7 µF, 50V, ±20%, φ5×5.8mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUL1V100MCL1GS Nichicon10 µF, 35V, ±20%, φ5×5.8mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUL1V101MNL1GS Nichicon100 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUL1V220MCL1GS Nichicon22 µF, 35V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUL1V221MNL1GS Nichicon220 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tuổi thọ dài hơn dòng UUA, 5000 giờ ở 105 °C, cho điện tử công suất, chiếu sáng, bộ nguồn, đạt AEC-Q200. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |