Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUJ2G220MNJ1MS

Tụ nhôm dán 22µF 400V φ18×21.5mm Nichicon UUJ2G220MNJ1MS

22 µF, 400V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

UUJ2G220MNJ1MS, φ18×21.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUJ2G220MNJ1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×21.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUJ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
22 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
400V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
130 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
208 mA
Dòng rò (Leakage Current)
452 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 21.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUJ
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)22 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)400V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)130 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)208 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.846" (21.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân dạng chip UUJ cung cấp các lựa chọn điện dung cao hơn ở kích thước vỏ lớn hơn (φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm), với dải nhiệt độ rộng hơn so với dòng UUG. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này hoạt động từ -55 °C đến 105 °C (các mã 10 V đến 100 V) hoặc -40 °C đến +105 °C (các mã 160 V đến 450 V) và được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao. Điện dung từ 3.3 µF đến 6800 µF giúp tụ UUJ phù hợp cho các ứng dụng ô tô như ABS và kiểm soát lực kéo, trợ lực lái và điều khiển túi khí.

Tính năng chính

  • Điện dung cao 3.3 µF – 6800 µF ở vỏ φ12.5, φ16, φ18 mm
  • Dải nhiệt độ rộng hơn dòng UUG, đến -55 °C
  • Thiết kế dán bề mặt trên PCB mật độ cao
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
  • Cho ABS, kiểm soát lực kéo, trợ lực lái, điều khiển túi khí

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUJ2G220MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 22 µF, 400V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ2G330MNJ6MS

Nichicon33 µF, 400V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ2G330MNQ6MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 33 µF, 400V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ2G4R7MNJ1MS

Nichicon4.7 µF, 400V, ±20%, φ12.5×16mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ12.5×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ2G4R7MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 4.7 µF, 400V, ±20%, φ12.5×16mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ12.5×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ2W100MNJ1MS

Nichicon10 µF, 450V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ2W100MNQ1MS

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 10 µF, 450V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUJ2W220MNJ1MS

Nichicon22 µF, 450V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá