UUJ1A332MNJ6MS
Tụ nhôm dán 3300µF 10V φ16×21.5mm Nichicon UUJ1A332MNJ6MS
3300 µF, 10V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUJ1A332MNJ6MS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ16×21.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUJ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 3300 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 10V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1000 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1150 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 990 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ16 × 21.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUJ |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 3300 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 10V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.15 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.630" Dia (16.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.846" (21.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân dạng chip UUJ cung cấp các lựa chọn điện dung cao hơn ở kích thước vỏ lớn hơn (φ12.5 mm, φ16 mm, φ18 mm), với dải nhiệt độ rộng hơn so với dòng UUG. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS này hoạt động từ -55 °C đến 105 °C (các mã 10 V đến 100 V) hoặc -40 °C đến +105 °C (các mã 160 V đến 450 V) và được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao. Điện dung từ 3.3 µF đến 6800 µF giúp tụ UUJ phù hợp cho các ứng dụng ô tô như ABS và kiểm soát lực kéo, trợ lực lái và điều khiển túi khí.
Tính năng chính
- Điện dung cao 3.3 µF – 6800 µF ở vỏ φ12.5, φ16, φ18 mm
- Dải nhiệt độ rộng hơn dòng UUG, đến -55 °C
- Thiết kế dán bề mặt trên PCB mật độ cao
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
- Cho ABS, kiểm soát lực kéo, trợ lực lái, điều khiển túi khí
Tài liệu
- Datasheet dòng UUJ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUJ1A332MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 3300 µF, 10V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1A332MNQ6MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 3300 µF, 10V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1A472MNJ1MS Nichicon4700 µF, 10V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1A472MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 4700 µF, 10V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1A682MNJ6MS Nichicon6800 µF, 10V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1A682MNQ6MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 6800 µF, 10V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1C102MNJ1MS Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUJ1C102MNJ6MS Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ12.5×21mm. Tụ nhôm dán UUJ điện dung đến 6800 µF ở vỏ φ12.5 – φ18 mm, dải nhiệt độ rộng, đạt AEC-Q200 và RoHS, cho ABS, trợ lực lái, túi khí. φ12.5×21mm Datasheet (PDF) | φ12.5×21mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |