Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUE1E331MNS1MS

Tụ nhôm dán 330µF 25V φ12.5×13.5mm Nichicon UUE1E331MNS1MS

330 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

UUE1E331MNS1MS, φ12.5×13.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUE1E331MNS1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×13.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUE
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
25V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
502.5 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
750 mA
Dòng rò (Leakage Current)
247.5 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 13.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Chống rung (Vibration Resistant)
Có
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUE
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)25V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)502.5 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)750 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.531" (13.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UUE gồm các tụ nhôm điện phân dạng chip chống rung, được thiết kế cho các ứng dụng ô tô khắt khe như hệ thống trợ lực lái. Các tụ đạt chuẩn AEC-Q200 này có tuổi thọ tải dài 5000 giờ ở 125 °C và tuân thủ RoHS. Các model có điện áp định mức từ 16 V đến 50 V và điện dung từ 33 µF đến 2200 µF.

Tính năng chính

  • Kết cấu chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 125 °C
  • Điện áp 16 V – 50 V, điện dung 33 µF – 2200 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUE1E471MNS1MS

Nichicon470 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1E681MNS1MS

Nichicon680 µF, 25V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1E681MNS6MS

Nichicon680 µF, 25V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1H101MNS1MS

Nichicon100 µF, 50V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1H221MNS1MS

Nichicon220 µF, 50V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1H331MNS1MS

Nichicon330 µF, 50V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1H471MNS1MS

Nichicon470 µF, 50V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUE1V102MNS6MS

Nichicon1000 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Tụ chip chống rung cho ứng dụng ô tô như trợ lực lái, tuổi thọ 5000 giờ ở 125 °C, 16 V – 50 V, đạt AEC-Q200.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá