Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UUD1H010MCL1GS

Tụ nhôm dán 1µF 50V φ4×5.8mm Nichicon UUD1H010MCL1GS

1 µF, 50V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UUD1H010MCL1GS, φ4×5.8mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UUD1H010MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ4×5.8mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UUD
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
50V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
15 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
30 mA
Dòng rò (Leakage Current)
3 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ4 × 5.8 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UUD
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)50V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)15 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)30 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.157" Dia (4.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.228" (5.80mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ UUD có trở kháng thấp và dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C. Phù hợp cho chiếu sáng và nhiều ứng dụng nguồn khác nhau, các tụ trong dòng được thiết kế để dán bề mặt trên PCB mật độ cao. Dòng UUD đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200. Các mã trong dòng có điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 1 µF đến 1500 µF.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Thiết kế dán bề mặt trên PCB mật độ cao
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 1 µF – 1500 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UUD1H100MCL1GS

Nichicon10 µF, 50V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1H101MNL1GS

Nichicon100 µF, 50V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1H150MCL1GS

Nichicon15 µF, 50V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1H151MNL1GS

Nichicon150 µF, 50V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1H220MCL1GS

Nichicon22 µF, 50V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1H221MNL1GS

Nichicon220 µF, 50V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1H270MCL1GS

Nichicon27 µF, 50V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UUD1H2R2MCL1GS

Nichicon2.2 µF, 50V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ4×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá