UUB2E4R7MNL1GS
Tụ nhôm dán 4.7µF 250V φ10×10mm Nichicon UUB2E4R7MNL1GS
4.7 µF, 250V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUB độ tin cậy cao, -40 °C ~ +125 °C, 10–400 V, cho bộ điều khiển bơm và hộp số ô tô.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UUB2E4R7MNL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ10×10mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UUB
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 4.7 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 250V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 59 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 88.5 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 147 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 125 °C
- Kích thước (Size)
- φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 125 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UUB |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 4.7 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 250V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 125°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 125°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 59 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 88.5 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.394" Dia (10.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.394" (10.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ dán (chip) độ tin cậy cao UUB có dải nhiệt độ cao và các tùy chọn điện áp cao. Phù hợp cho các ứng dụng như bộ điều khiển bơm và hộp số trên ô tô, tụ UUB được định mức sử dụng từ -40 °C đến +125 °C, với điện áp định mức từ 10 V đến 400 V. Dòng tụ này tuân thủ RoHS và AEC-Q200.
Tính năng chính
- Độ tin cậy cao, dải nhiệt độ -40 °C ~ +125 °C
- Điện áp 10 V – 400 V
- Phù hợp bộ điều khiển bơm và hộp số ô tô
- Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UUB (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UUB2G010MNL1GS Nichicon1 µF, 400V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUB độ tin cậy cao, -40 °C ~ +125 °C, 10–400 V, cho bộ điều khiển bơm và hộp số ô tô. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUB2G1R8MNL1GS Nichicon1.8 µF, 400V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUB độ tin cậy cao, -40 °C ~ +125 °C, 10–400 V, cho bộ điều khiển bơm và hộp số ô tô. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUB2G2R2MNL1GS Nichicon2.2 µF, 400V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUB độ tin cậy cao, -40 °C ~ +125 °C, 10–400 V, cho bộ điều khiển bơm và hộp số ô tô. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUB2G3R3MNL1GS Nichicon3.3 µF, 400V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUB độ tin cậy cao, -40 °C ~ +125 °C, 10–400 V, cho bộ điều khiển bơm và hộp số ô tô. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUD0J101MCL1GS Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUD0J102MNL1GS Nichicon1000 µF, 6.3V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUD0J151MCL1GS Nichicon150 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UUD0J152MNL1GS Nichicon1500 µF, 6.3V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UUD trở kháng thấp, 6.3 V – 50 V, 1 – 1500 µF, cho PCB mật độ cao, chiếu sáng và nguồn, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |