Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPW1C471MPD6

Tụ nhôm chân cắm 470µF 16V φ8×15mm Nichicon UPW1C471MPD6

470 µF, 16V, ±20%, φ8×15mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

UPW1C471MPD6, φ8×15mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPW1C471MPD6
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×15mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPW
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
470 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
547.5 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
730 mA
Dòng rò (Leakage Current)
225.6 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 15 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPW
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)470 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)547.5 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)730 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.591" (15.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Được thiết kế cho bộ nguồn xung, dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UPW của Nichicon mang lại trở kháng thấp và độ tin cậy cao trong vỏ nhỏ hơn dòng UPM. Các tụ chân cắm này hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, chịu được tuổi thọ tải từ 2000 giờ đến 8000 giờ. Tụ dòng UPW có dải điện áp định mức từ 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức từ 15 µF đến 15000 µF. Dòng sản phẩm rất phù hợp cho nguồn thứ cấp và nhiều ứng dụng ô tô, bao gồm trợ lực lái, telematics, ABS và HVAC. Tuân thủ AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp, vỏ nhỏ hơn dòng UPM
  • Tuổi thọ tải 2000–8000 giờ
  • Cho nguồn thứ cấp và ô tô: trợ lực lái, telematics, ABS, HVAC
  • Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 15 µF – 15000 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPW1C472MHD

Nichicon4700 µF, 16V, ±20%, φ16×30.5mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW1C472MHD6

Nichicon4700 µF, 16V, ±20%, φ18×25mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ18×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW1C562MHD

Nichicon5600 µF, 16V, ±20%, φ16×35.5mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ16×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW1C562MHD6

Nichicon5600 µF, 16V, ±20%, φ18×30.5mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ18×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW1C681MPD

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ10×16mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW1C681MPD6

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ8×20mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ8×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW1C682MHD

Nichicon6800 µF, 16V, ±20%, φ18×35.5mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ18×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW1C821MPD

Nichicon820 µF, 16V, ±20%, φ10×20mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá