Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPV1H560MGD

Tụ nhôm chân cắm 56µF 50V φ8×11.5mm Nichicon UPV1H560MGD

56 µF, 50V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPV cỡ nhỏ, trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 16 V – 50 V, 47 – 390 µF.

UPV1H560MGD, φ8×11.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPV1H560MGD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×11.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPV
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
56 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
50V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
190.8 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
360 mA
Dòng rò (Leakage Current)
84 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 11.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPV
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)56 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)50V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)190.8 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)360 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.453" (11.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng UPV gồm các tụ nhôm điện phân kích thước nhỏ, trở kháng thấp và độ tin cậy cao, có tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C. Dòng tụ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, có các mã với điện áp từ 16 V đến 50 V và điện dung từ 47 µF đến 390 µF. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Kích thước nhỏ, trở kháng thấp, độ tin cậy cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 16 V – 50 V, điện dung 47 µF – 390 µF
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPV1H680MGD

Nichicon68 µF, 50V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPV cỡ nhỏ, trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 16 V – 50 V, 47 – 390 µF.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPV1V101MGD

Nichicon100 µF, 35V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPV cỡ nhỏ, trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 16 V – 50 V, 47 – 390 µF.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPV1V680MGD

Nichicon68 µF, 35V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPV cỡ nhỏ, trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 16 V – 50 V, 47 – 390 µF.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPV1V820MGD

Nichicon82 µF, 35V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPV cỡ nhỏ, trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 16 V – 50 V, 47 – 390 µF.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW0J102MPD

Nichicon1000 µF, 6.3V, ±20%, φ10×12.5mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW0J103MHD

Nichicon10000 µF, 6.3V, ±20%, φ16×30.5mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW0J103MHD6

Nichicon10000 µF, 6.3V, ±20%, φ18×25mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ18×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPW0J122MPD

Nichicon1200 µF, 6.3V, ±20%, φ8×20mm. Trở kháng thấp, nhỏ gọn hơn dòng UPM, tuổi thọ 2000–8000 giờ, cho nguồn xung và ô tô, đạt AEC-Q200.

φ8×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá