Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPM1H221MPD

Tụ nhôm chân cắm 220µF 50V φ10×25mm Nichicon UPM1H221MPD

220 µF, 50V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UPM1H221MPD, φ10×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPM1H221MPD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPM
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
220 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
50V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
470.4 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
840 mA
Dòng rò (Leakage Current)
330 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPM
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)220 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)50V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)470.4 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)840 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng UPM gồm các tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ có trở kháng thấp và độ tin cậy cao, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với các kích thước nhỏ hơn). Các tụ chân cắm này hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, có dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức 22 µF đến 15000 µF. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp, độ tin cậy cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với kích thước nhỏ)
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 22 µF – 15000 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPM1H222MHD

Nichicon2200 µF, 50V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ18×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H271MHD6

Nichicon270 µF, 50V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H271MPD

Nichicon270 µF, 50V, ±20%, φ10×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H331MHD6

Nichicon330 µF, 50V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H331MPD

Nichicon330 µF, 50V, ±20%, φ10×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H391MHD

Nichicon390 µF, 50V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H391MHD6

Nichicon390 µF, 50V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H471MHD

Nichicon470 µF, 50V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá