Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPM1E472MHD

Tụ nhôm chân cắm 4700µF 25V φ18×40mm Nichicon UPM1E472MHD

4700 µF, 25V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UPM1E472MHD, φ18×40mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPM1E472MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×40mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPM
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
4700 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
25V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2673 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2970 mA
Dòng rò (Leakage Current)
3.525 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 40 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPM
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)4700 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)25V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2.673 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.97 A
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.575" (40.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng UPM gồm các tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ có trở kháng thấp và độ tin cậy cao, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với các kích thước nhỏ hơn). Các tụ chân cắm này hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, có dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức 22 µF đến 15000 µF. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp, độ tin cậy cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với kích thước nhỏ)
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 22 µF – 15000 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPM1E561MHD6

Nichicon560 µF, 25V, ±20%, φ12.5×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1E561MPD

Nichicon560 µF, 25V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1E681MHD6

Nichicon680 µF, 25V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1E681MPD

Nichicon680 µF, 25V, ±20%, φ10×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1E821MHD

Nichicon820 µF, 25V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1E821MHD6

Nichicon820 µF, 25V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H101MPD

Nichicon100 µF, 50V, ±20%, φ8×20mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1H101MPD6

Nichicon100 µF, 50V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá