Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UPM1A821MPD

Tụ nhôm chân cắm 820µF 10V φ10×20mm Nichicon UPM1A821MPD

820 µF, 10V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UPM1A821MPD, φ10×20mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UPM1A821MPD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×20mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UPM
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
820 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
10V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
601.2 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
835 mA
Dòng rò (Leakage Current)
246 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 20 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UPM
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)820 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)10V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)601.2 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)835 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.787" (20.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng UPM gồm các tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ có trở kháng thấp và độ tin cậy cao, với tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với các kích thước nhỏ hơn). Các tụ chân cắm này hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, có dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức 22 µF đến 15000 µF. Dòng tụ đạt AEC-Q200 và RoHS.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp, độ tin cậy cao
  • Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C (3000 giờ với kích thước nhỏ)
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 22 µF – 15000 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UPM1A822MHD

Nichicon8200 µF, 10V, ±20%, φ16×40mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1A822MHD6

Nichicon8200 µF, 10V, ±20%, φ18×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ18×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1C102MHD6

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1C102MPD

Nichicon1000 µF, 16V, ±20%, φ10×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1C122MHD

Nichicon1200 µF, 16V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1C122MHD6

Nichicon1200 µF, 16V, ±20%, φ16×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ16×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1C152MHD

Nichicon1500 µF, 16V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UPM1C152MHD6

Nichicon1500 µF, 16V, ±20%, φ18×15mm. Tụ nhôm chân cắm UPM trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ18×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá