ULH2E120MNL1GS
Tụ nhôm dán 12µF 250V φ10×10mm Nichicon ULH2E120MNL1GS
12 µF, 250V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- ULH2E120MNL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ10×10mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- ULH
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 12 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 250V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 45 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 67.5 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 220 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 125 °C
- Kích thước (Size)
- φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 4000 giờ ở 125 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | ULH |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 12 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 250V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 4000 Hrs @ 125°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 125°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 45 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 67.5 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.394" Dia (10.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.394" (10.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng ULH điện áp cao, độ tin cậy cao có tuổi thọ tải vượt trội 4000 giờ ở 125 °C, lý tưởng cho các ứng dụng ô tô. Các mã trong dòng có điện áp định mức từ 160 V đến 450 V với điện dung định mức từ 2.2 µF đến 27 µF. Dòng tụ có dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +125 °C, đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200, đồng thời tương thích với máy gắn linh kiện tự động dùng carrier tape.
Tính năng chính
- Điện áp cao 160 V – 450 V, điện dung 2.2 µF – 27 µF
- Tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C
- Dải nhiệt độ -40 °C đến +125 °C
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
- Tương thích máy gắn tự động dùng carrier tape
Tài liệu
- Datasheet dòng ULH (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| ULH2E150MNL1GS Nichicon15 µF, 250V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ10×13.5mm Datasheet (PDF) | φ10×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ULH2E7R5MNL1GS Nichicon7.5 µF, 250V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ULH2G3R3MNL1GS Nichicon3.3 µF, 400V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ULH2G5R6MNL1GS Nichicon5.6 µF, 400V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ULH2G7R5MNL1GS Nichicon7.5 µF, 400V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ10×13.5mm Datasheet (PDF) | φ10×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ULH2W2R2MNL1GS Nichicon2.2 µF, 450V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ULH2W3R9MNL1GS Nichicon3.9 µF, 450V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| ULH2W5R6MNL1GS Nichicon5.6 µF, 450V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô. φ10×13.5mm Datasheet (PDF) | φ10×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |