Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

ULD2W680MHD

Tụ nhôm chân cắm 68µF 450V φ18×30.5mm Nichicon ULD2W680MHD

68 µF, 450V, ±20%, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

ULD2W680MHD, φ18×30.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
ULD2W680MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ18×30.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
ULD
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
68 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
520 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
936 mA
Dòng rò (Leakage Current)
1.324 mA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ18 × 30.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
20000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)ULD
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)68 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)20000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)520 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)936 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.709" Dia (18.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.201" (30.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng ULD có tuổi thọ được bảo đảm rất dài, rất phù hợp cho nguồn sơ cấp trong các ứng dụng nguồn điện và chiếu sáng LED. Các tụ loại nhỏ này có tuổi thọ tải từ 10000 đến 20000 giờ ở 105 °C, với dải hoạt động từ -40 °C đến +105 °C. Tụ ULD có điện áp từ 10 V đến 450 V và điện dung từ 22 µF đến 330 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ tải 10000–20000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 10 V – 450 V, điện dung 22 µF – 330 µF
  • Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng LED
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
ULD2W6R8MPD

Nichicon6.8 µF, 450V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULD2W8R2MPD

Nichicon8.2 µF, 450V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm ULD tuổi thọ 10000–20000 giờ ở 105 °C, 10–450 V, cho nguồn sơ cấp và đèn LED.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULH2C120MNL1GS

Nichicon12 µF, 160V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULH2C180MNL1GS

Nichicon18 µF, 160V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULH2C270MNL1GS

Nichicon27 µF, 160V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô.

φ10×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULH2D100MNL1GS

Nichicon10 µF, 200V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULH2D150MNL1GS

Nichicon15 µF, 200V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

ULH2D220MNL1GS

Nichicon22 µF, 200V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán ULH điện áp cao 160 V – 450 V, tuổi thọ tải 4000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, lý tưởng cho ô tô.

φ10×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá