UHW1E182MHD
Tụ nhôm chân cắm 1800µF 25V φ12.5×25mm Nichicon UHW1E182MHD
1800 µF, 25V, ±20%, φ12.5×25mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UHW1E182MHD
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ12.5×25mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UHW
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 1800 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 25V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1920 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 3200 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 450 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ12.5 × 25 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 10000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UHW |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 1800 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 25V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 10000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.92 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 3.2 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.492" Dia (12.50mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.984" (25.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UHW có trở kháng thấp và độ tin cậy cao, với tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000 giờ đến 12000 giờ ở 105 °C). Tụ hoạt động trong dải nhiệt độ từ -40 °C đến +105 °C, điện áp định mức từ 6.3 V đến 100 V và điện dung định mức từ 33 µF đến 15000 µF. Tuân thủ RoHS.
Tính năng chính
- Trở kháng thấp, độ tin cậy cao
- Tuổi thọ 6000–12000 giờ ở 105 °C, dài hơn dòng UHV
- Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 33 µF – 15000 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UHW (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UHW1E222MHD Nichicon2200 µF, 25V, ±20%, φ12.5×25mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ12.5×25mm Datasheet (PDF) | φ12.5×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UHW1E222MHD6 Nichicon2200 µF, 25V, ±20%, φ16×20mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ16×20mm Datasheet (PDF) | φ16×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UHW1E272MHD Nichicon2700 µF, 25V, ±20%, φ12.5×30.5mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ12.5×30.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×30.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UHW1E272MHD6 Nichicon2700 µF, 25V, ±20%, φ16×20mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ16×20mm Datasheet (PDF) | φ16×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UHW1E331MPD Nichicon330 µF, 25V, ±20%, φ8×11.5mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ8×11.5mm Datasheet (PDF) | φ8×11.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UHW1E332MHD Nichicon3300 µF, 25V, ±20%, φ12.5×35.5mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ12.5×35.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×35.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UHW1E332MHD6 Nichicon3300 µF, 25V, ±20%, φ16×25mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ16×25mm Datasheet (PDF) | φ16×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UHW1E391MPD Nichicon390 µF, 25V, ±20%, φ8×15mm. Trở kháng thấp, độ tin cậy cao, tuổi thọ dài hơn dòng UHV (6000–12000 giờ ở 105 °C), 6.3 V – 100 V. φ8×15mm Datasheet (PDF) | φ8×15mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |