Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UHV1C392MHD

Tụ nhôm chân cắm 3900µF 16V φ12.5×35.5mm Nichicon UHV1C392MHD

3900 µF, 16V, ±20%, φ12.5×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

UHV1C392MHD, φ12.5×35.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UHV1C392MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×35.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UHV
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
3900 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
2943.75 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
3925 mA
Dòng rò (Leakage Current)
624 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 35.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
6000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UHV
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)3900 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)6000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)2.944 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)3.925 A
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.398" (35.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UHV mang lại dòng ripple cao và trở kháng thấp như dòng UHD trong kích thước vỏ nhỏ hơn. Dòng tụ có dải điện áp định mức 6.3 V đến 35 V, dải điện dung định mức 150 µF đến 8200 µF và dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C. Các tụ đạt chuẩn RoHS này lý tưởng cho nguồn thứ cấp trong các ứng dụng chiếu sáng và nguồn cấp.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD, vỏ nhỏ hơn
  • Điện áp 6.3 V – 35 V, điện dung 150 µF – 8200 µF
  • Dải nhiệt độ -40 °C đến +105 °C
  • Cho nguồn thứ cấp trong chiếu sáng và nguồn cấp
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UHV1C471MPD

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1C472MHD

Nichicon4700 µF, 16V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ16×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1C681MPD

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1C681MPD6

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ8×15mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ8×15mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1C821MPD

Nichicon820 µF, 16V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1E102MPD

Nichicon1000 µF, 25V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ10×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1E122MHD

Nichicon1200 µF, 25V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1E152MHD

Nichicon1500 µF, 25V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá