Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UHV1A152MPD

Tụ nhôm chân cắm 1500µF 10V φ10×16mm Nichicon UHV1A152MPD

1500 µF, 10V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

UHV1A152MPD, φ10×16mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UHV1A152MPD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×16mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UHV
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1500 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
10V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1089 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1815 mA
Dòng rò (Leakage Current)
150 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 16 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
6000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UHV
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1500 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)10V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)6000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.089 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.815 A
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.630" (16.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UHV mang lại dòng ripple cao và trở kháng thấp như dòng UHD trong kích thước vỏ nhỏ hơn. Dòng tụ có dải điện áp định mức 6.3 V đến 35 V, dải điện dung định mức 150 µF đến 8200 µF và dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +105 °C. Các tụ đạt chuẩn RoHS này lý tưởng cho nguồn thứ cấp trong các ứng dụng chiếu sáng và nguồn cấp.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD, vỏ nhỏ hơn
  • Điện áp 6.3 V – 35 V, điện dung 150 µF – 8200 µF
  • Dải nhiệt độ -40 °C đến +105 °C
  • Cho nguồn thứ cấp trong chiếu sáng và nguồn cấp
  • Đạt chuẩn RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UHV1A152MPD6

Nichicon1500 µF, 10V, ±20%, φ8×20mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ8×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1A182MPD

Nichicon1800 µF, 10V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1A222MPD

Nichicon2200 µF, 10V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ10×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1A272MHD

Nichicon2700 µF, 10V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1A332MHD

Nichicon3300 µF, 10V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1A392MHD

Nichicon3900 µF, 10V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1A471MPD

Nichicon470 µF, 10V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UHV1A472MHD

Nichicon4700 µF, 10V, ±20%, φ12.5×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UHV ripple cao, trở kháng thấp như dòng UHD nhưng vỏ nhỏ hơn, 150 – 8200 µF, cho nguồn thứ cấp và chiếu sáng.

φ12.5×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá