Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UEP1V331MHD

Tụ nhôm chân cắm 330µF 35V φ12.5×20mm Nichicon UEP1V331MHD

330 µF, 35V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

UEP1V331MHD, φ12.5×20mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UEP1V331MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×20mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UEP
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
350 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
525 mA
Dòng rò (Leakage Current)
346.5 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 20 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
1000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UEP
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)1000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Bi-Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)350 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)525 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.787" (20.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ tiêu chuẩn UEP là loại lưỡng cực (bipolar) và có dải nhiệt độ hoạt động rộng từ -55 °C đến +105 °C. Tụ có dải điện áp định mức từ 6.3 V đến 100 V và dải điện dung định mức từ 10 µF đến 6800 µF. Tuân thủ RoHS.

Tính năng chính

  • Lưỡng cực (bipolar)
  • Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C
  • Điện áp 6.3 V – 100 V, điện dung 10 µF – 6800 µF
  • Tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UEP1V470MPD

Nichicon47 µF, 35V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP1V471MHD

Nichicon470 µF, 35V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP2A100MPD

Nichicon10 µF, 100V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP2A101MHD

Nichicon100 µF, 100V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ16×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP2A220MPD

Nichicon22 µF, 100V, ±20%, φ10×16mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ10×16mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP2A221MHD

Nichicon220 µF, 100V, ±20%, φ18×35.5mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ18×35.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP2A330MHD

Nichicon33 µF, 100V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UEP2A470MHD

Nichicon47 µF, 100V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm lưỡng cực tiêu chuẩn, dải nhiệt rộng -55 °C đến +105 °C, 6.3 V – 100 V, 10 µF – 6800 µF, RoHS.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá