Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCY2E330MPD

Tụ nhôm chân cắm 33µF 250V φ10×20mm Nichicon UCY2E330MPD

33 µF, 250V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

UCY2E330MPD, φ10×20mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCY2E330MPD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×20mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCY
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
33 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
250V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
305 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
610 mA
Dòng rò (Leakage Current)
430 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 20 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
10000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCY
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)33 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)250V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)10000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)305 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)610 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.787" (20.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Lý tưởng cho các ứng dụng nguồn và chiếu sáng, dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UCY có tuổi thọ dài 10000 đến 12000 giờ ở 105 °C trong vỏ nhỏ hơn dòng UCS. Các mã có định mức từ 160 V đến 500 V và 6.8 µF đến 680 µF, hoạt động trong dải nhiệt độ -40 °C đến +105 °C. Đạt chuẩn RoHS và AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C
  • Vỏ nhỏ hơn dòng UCS
  • Điện áp 160 V – 500 V, điện dung 6.8 µF – 680 µF
  • Cho nguồn và chiếu sáng
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCY2E331MHD

Nichicon330 µF, 250V, ±20%, φ18×46mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ18×46mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCY2E331MHD9

Nichicon330 µF, 250V, ±20%, φ18×40mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ18×40mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCY2E390MPD

Nichicon39 µF, 250V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ10×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCY2E470MHD3

Nichicon47 µF, 250V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCY2E470MPD

Nichicon47 µF, 250V, ±20%, φ10×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ10×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCY2E470MPD9

Nichicon47 µF, 250V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ10×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCY2E560MHD

Nichicon56 µF, 250V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCY2E680MHD

Nichicon68 µF, 250V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá