UCX1V821MNQ1MS
Tụ nhôm dán 820µF 35V φ16×16.5mm Nichicon UCX1V821MNQ1MS
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 820 µF, 35V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCX1V821MNQ1MS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ16×16.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCX
- Tình trạng (Status)
- Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
- Điện dung (Capacitance)
- 820 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 35V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 600 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1200 mA
- ESR ở 20 °C
- 50 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 287 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 135 °C
- Kích thước (Size)
- φ16 × 16.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 135 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCX |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Not For New Designs |
| Điện dung (Capacitance) | 820 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 35V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 50mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 135°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 135°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 600 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.2 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.630" Dia (16.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.650" (16.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ chip UCX có độ tin cậy và khả năng chống rung như dòng UCZ, cùng khả năng chịu nhiệt cao hơn nữa. Lý tưởng cho ứng dụng ô tô, dòng sản phẩm có thêm thông số ESR ở -40 °C và hoạt động trong điều kiện từ -40 °C đến +135 °C. Các model dòng UCX có điện áp định mức từ 10 V đến 50 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 3300 µF. Dòng UCX tuân thủ RoHS và AEC-Q200, phù hợp với máy gắn linh kiện tự động cấp liệu bằng băng cuộn (carrier tape).
Tính năng chính
- Chống rung, độ tin cậy tương đương dòng UCZ
- Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +135 °C
- Có thông số ESR ở -40 °C
- Điện áp 10 V – 50 V, điện dung 47 µF – 3300 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UCX (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCX1V821MNS1MS Nichicon820 µF, 35V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCY2C101MHD Nichicon100 µF, 160V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ12.5×20mm Datasheet (PDF) | φ12.5×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCY2C121MHD Nichicon120 µF, 160V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ12.5×25mm Datasheet (PDF) | φ12.5×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCY2C151MHD Nichicon150 µF, 160V, ±20%, φ12.5×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ12.5×30.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×30.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCY2C151MHD3 Nichicon150 µF, 160V, ±20%, φ16×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ16×20mm Datasheet (PDF) | φ16×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCY2C151MHD9 Nichicon150 µF, 160V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ12.5×25mm Datasheet (PDF) | φ12.5×25mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCY2C181MHD Nichicon180 µF, 160V, ±20%, φ16×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ16×20mm Datasheet (PDF) | φ16×20mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCY2C181MHD6 Nichicon180 µF, 160V, ±20%, φ12.5×35.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCY tuổi thọ 10000 – 12000 giờ ở 105 °C, nhỏ hơn dòng UCS, 160 V – 500 V, đạt AEC-Q200, cho nguồn và chiếu sáng. φ12.5×35.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×35.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |