UCX1V182MNJ1MS
Tụ nhôm dán 1800µF 35V φ18×21.5mm Nichicon UCX1V182MNJ1MS
1800 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCX1V182MNJ1MS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ18×21.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCX
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 1800 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 35V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1100 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2200 mA
- ESR ở 20 °C
- 35 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 630 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 135 °C
- Kích thước (Size)
- φ18 × 21.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 135 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCX |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 1800 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 35V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 35mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 135°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 135°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.1 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.2 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.709" Dia (18.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.846" (21.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ chip UCX có độ tin cậy và khả năng chống rung như dòng UCZ, cùng khả năng chịu nhiệt cao hơn nữa. Lý tưởng cho ứng dụng ô tô, dòng sản phẩm có thêm thông số ESR ở -40 °C và hoạt động trong điều kiện từ -40 °C đến +135 °C. Các model dòng UCX có điện áp định mức từ 10 V đến 50 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 3300 µF. Dòng UCX tuân thủ RoHS và AEC-Q200, phù hợp với máy gắn linh kiện tự động cấp liệu bằng băng cuộn (carrier tape).
Tính năng chính
- Chống rung, độ tin cậy tương đương dòng UCZ
- Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +135 °C
- Có thông số ESR ở -40 °C
- Điện áp 10 V – 50 V, điện dung 47 µF – 3300 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UCX (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCX1V182MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1800 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1V182MNS1MS Nichicon1800 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1V221MCL1GS Nichicon220 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1V221MCS1GS Nichicon220 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1V222MNJ1MS Nichicon2200 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1V222MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 2200 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1V222MNS1MS Nichicon2200 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ18×21.5mm Datasheet (PDF) | φ18×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1V470MCL1GS Nichicon47 µF, 35V, ±20%, φ8×10mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |