UCX1E102MNJ1MS
Tụ nhôm dán 1000µF 25V φ12.5×13.5mm Nichicon UCX1E102MNJ1MS
1000 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCX1E102MNJ1MS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ12.5×13.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCX
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 1000 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 25V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 375 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 750 mA
- ESR ở 20 °C
- 70 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 250 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 135 °C
- Kích thước (Size)
- φ12.5 × 13.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 135 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCX |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 1000 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 25V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 70mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 135°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 135°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 375 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 750 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.492" Dia (12.50mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.531" (13.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ chip UCX có độ tin cậy và khả năng chống rung như dòng UCZ, cùng khả năng chịu nhiệt cao hơn nữa. Lý tưởng cho ứng dụng ô tô, dòng sản phẩm có thêm thông số ESR ở -40 °C và hoạt động trong điều kiện từ -40 °C đến +135 °C. Các model dòng UCX có điện áp định mức từ 10 V đến 50 V và điện dung định mức từ 47 µF đến 3300 µF. Dòng UCX tuân thủ RoHS và AEC-Q200, phù hợp với máy gắn linh kiện tự động cấp liệu bằng băng cuộn (carrier tape).
Tính năng chính
- Chống rung, độ tin cậy tương đương dòng UCZ
- Nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +135 °C
- Có thông số ESR ở -40 °C
- Điện áp 10 V – 50 V, điện dung 47 µF – 3300 µF
- Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UCX (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCX1E102MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1000 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1E102MNS1MS Nichicon1000 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ12.5×13.5mm Datasheet (PDF) | φ12.5×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1E122MNJ1MS Nichicon1200 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1E122MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1200 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1E122MNS1MS Nichicon1200 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1E152MNJ1MS Nichicon1500 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1E152MNQ1MS NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 1500 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCX1E152MNS1MS Nichicon1500 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Chống rung như dòng UCZ, chịu nhiệt tới +135 °C, có thông số ESR ở -40 °C, 10 V – 50 V, đạt AEC-Q200 cho ô tô. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |