Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCS2W100MHD

Tụ nhôm chân cắm 10µF 450V φ12.5×20mm Nichicon UCS2W100MHD

10 µF, 450V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

UCS2W100MHD, φ12.5×20mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCS2W100MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×20mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
10 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
450V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
225 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
450 mA
Dòng rò (Leakage Current)
280 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 20 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
10000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCS
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)10 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)450V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)10000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)225 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)450 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.787" (20.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân loại nhỏ UCS có dòng ripple cao và tuổi thọ dài từ 8000 đến 10000 giờ ở 105 °C. Các tụ tuân thủ RoHS này hoạt động từ -40 °C đến +105 °C, định mức từ 160 V đến 450 V và từ 6.8 µF đến 330 µF. Được khuyến nghị cho nguồn sơ cấp trong các ứng dụng nguồn điện và chiếu sáng.

Tính năng chính

  • Dòng ripple cao
  • Tuổi thọ 8000–10000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 160 V – 450 V, điện dung 6.8 µF – 330 µF
  • Cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCS2W150MHD

Nichicon15 µF, 450V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCS2W220MHD

Nichicon22 µF, 450V, ±20%, φ16×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

φ16×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCS2W330MHD

Nichicon33 µF, 450V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

φ16×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCS2W330MHD6

Nichicon33 µF, 450V, ±20%, φ18×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

φ18×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCS2W470MHD

Nichicon47 µF, 450V, ±20%, φ18×25mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

φ18×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCS2W680MHD

Nichicon68 µF, 450V, ±20%, φ18×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

φ18×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCS2W6R8MPD

Nichicon6.8 µF, 450V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UCS ripple cao, 8000–10000 giờ ở 105 °C, 160–450 V, cho nguồn sơ cấp và chiếu sáng.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCV1C152MNL1GS

Nichicon1500 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCV điện dung cao hơn, nhỏ gọn hơn dòng UCM; trở kháng 0.06–0.16 Ω, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá