UCM1J470MCL1GS
Tụ nhôm dán 47µF 63V φ6.3×7.7mm Nichicon UCM1J470MCL1GS
47 µF, 63V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCM1J470MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ6.3×7.7mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCM
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 47 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 63V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 95 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 190 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 29.61 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ6.3 × 7.7 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCM |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 47 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 63V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 95 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 190 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.248" Dia (6.30mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.303" (7.70mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân UCM là lựa chọn trở kháng thấp với điện dung cao hơn và diện tích chiếm chỗ nhỏ hơn so với các dòng UCL và UCD. Dòng UCM có điện dung định mức đến 5100 µF, dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C và dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V. Tụ UCM phù hợp với máy gắn linh kiện tự động cấp liệu bằng carrier tape và đạt chuẩn RoHS, AEC-Q200.
Tính năng chính
- Trở kháng thấp, điện dung cao hơn và nhỏ gọn hơn dòng UCL, UCD
- Điện dung định mức đến 5100 µF
- Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C, điện áp 6.3 V – 100 V
- Phù hợp máy gắn tự động dùng carrier tape
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UCM (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCM1J470MCS1GS Nichicon47 µF, 63V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×7.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1J561MNJ1MS Nichicon560 µF, 63V, ±20%, φ12.5×21mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ12.5×21mm Datasheet (PDF) | φ12.5×21mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1J621MNJ1MS Nichicon620 µF, 63V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1J621MNS1MS Nichicon620 µF, 63V, ±20%, φ16×16.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ16×16.5mm Datasheet (PDF) | φ16×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1J821MNJ1MS Nichicon820 µF, 63V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1J821MNS1MS Nichicon820 µF, 63V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1J911MNJ1MS Nichicon910 µF, 63V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1J911MNS1MS Nichicon910 µF, 63V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |