UCM1E821MNL1GS
Tụ nhôm dán 820µF 25V φ10×10mm Nichicon UCM1E821MNL1GS
820 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCM1E821MNL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ10×10mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCM
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 820 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 25V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 595 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 1190 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 205 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCM |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 820 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 25V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 595 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 1.19 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.394" Dia (10.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.394" (10.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ nhôm điện phân UCM là lựa chọn trở kháng thấp với điện dung cao hơn và diện tích chiếm chỗ nhỏ hơn so với các dòng UCL và UCD. Dòng UCM có điện dung định mức đến 5100 µF, dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C và dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V. Tụ UCM phù hợp với máy gắn linh kiện tự động cấp liệu bằng carrier tape và đạt chuẩn RoHS, AEC-Q200.
Tính năng chính
- Trở kháng thấp, điện dung cao hơn và nhỏ gọn hơn dòng UCL, UCD
- Điện dung định mức đến 5100 µF
- Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C, điện áp 6.3 V – 100 V
- Phù hợp máy gắn tự động dùng carrier tape
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UCM (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCM1E821MNS1GS Nichicon820 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1H100MCL1GS Nichicon10 µF, 50V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ5×5.8mm Datasheet (PDF) | φ5×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1H100MCL6GS Nichicon10 µF, 50V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ4×5.8mm Datasheet (PDF) | φ4×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1H101MCL1GS Nichicon100 µF, 50V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×7.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1H101MCS1GS Nichicon100 µF, 50V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×7.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1H112MNJ1MS Nichicon1100 µF, 50V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1H112MNS1MS Nichicon1100 µF, 50V, ±20%, φ18×16.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ18×16.5mm Datasheet (PDF) | φ18×16.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCM1H122MNJ1MS Nichicon1200 µF, 50V, ±20%, φ16×21.5mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ16×21.5mm Datasheet (PDF) | φ16×21.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |