Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCM1A102MNL1GS

Tụ nhôm dán 1000µF 10V φ8×10mm Nichicon UCM1A102MNL1GS

1000 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UCM1A102MNL1GS, φ8×10mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCM1A102MNL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×10mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCM
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1000 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
10V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
425 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
850 mA
Dòng rò (Leakage Current)
100 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 10 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCM
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1000 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)10V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)425 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)850 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.394" (10.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân UCM là lựa chọn trở kháng thấp với điện dung cao hơn và diện tích chiếm chỗ nhỏ hơn so với các dòng UCL và UCD. Dòng UCM có điện dung định mức đến 5100 µF, dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C và dải điện áp định mức 6.3 V đến 100 V. Tụ UCM phù hợp với máy gắn linh kiện tự động cấp liệu bằng carrier tape và đạt chuẩn RoHS, AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp, điện dung cao hơn và nhỏ gọn hơn dòng UCL, UCD
  • Điện dung định mức đến 5100 µF
  • Dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C, điện áp 6.3 V – 100 V
  • Phù hợp máy gắn tự động dùng carrier tape
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCM1A102MNS1GS

Nichicon1000 µF, 10V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCM1A151MCL1GS

Nichicon150 µF, 10V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCM1A152MNL1GS

Nichicon1500 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCM1A152MNS1GS

Nichicon1500 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCM1A221MCL1GS

Nichicon220 µF, 10V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCM1A331MCL1GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCM1A331MCS1GS

Nichicon330 µF, 10V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCM1A471MCL1GS

Nichicon470 µF, 10V, ±20%, φ6.3×7.7mm. Tụ nhôm dán UCM trở kháng thấp, điện dung đến 5100 µF trên kích thước nhỏ gọn, 6.3 V – 100 V, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá