Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCL1C331MCL6GS

Tụ nhôm dán 330µF 16V φ10×7.7mm Nichicon UCL1C331MCL6GS

330 µF, 16V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

UCL1C331MCL6GS, φ10×7.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCL1C331MCL6GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ10×7.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCL
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
330 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
425 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
850 mA
Dòng rò (Leakage Current)
52.8 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ10 × 7.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCL
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)330 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)425 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)850 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.394" Dia (10.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.303" (7.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UCL gồm các tụ nhôm dán (chip) trở kháng thấp. UCL có trở kháng thấp hơn dòng UCD, dải nhiệt độ từ -55 °C đến +105 °C, điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 10 µF đến 2200 µF. Các tụ điện này phù hợp cho lắp ráp tự động bằng băng tải (carrier tape) và tuân thủ tiêu chuẩn RoHS và AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Trở kháng thấp hơn dòng UCD
  • Dải nhiệt độ -55 °C ~ +105 °C, tuổi thọ 2000 giờ
  • Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 10 µF – 2200 µF
  • Đóng gói carrier tape cho lắp ráp tự động
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCL1C331MNL1GS

Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL1C470MCL1GS

Nichicon47 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL1C470MCL6GS

Nichicon47 µF, 16V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ5×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL1C471MCL6GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×7.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL1C471MNL1GS

Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL1C680MCL1GS

Nichicon68 µF, 16V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL1C681MNL1GS

Nichicon680 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL1C821MNL1GS

Nichicon820 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá