UCL0J470MCL1GS
Tụ nhôm dán 47µF 6.3V φ5×5.8mm Nichicon UCL0J470MCL1GS
47 µF, 6.3V, ±20%, φ5×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCL0J470MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ5×5.8mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCL
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 47 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 6.3V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 120 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 240 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 3 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ5 × 5.8 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCL |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 47 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 6.3V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 120 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 240 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.197" Dia (5.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.228" (5.80mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng UCL gồm các tụ nhôm dán (chip) trở kháng thấp. UCL có trở kháng thấp hơn dòng UCD, dải nhiệt độ từ -55 °C đến +105 °C, điện áp định mức từ 6.3 V đến 50 V và điện dung từ 10 µF đến 2200 µF. Các tụ điện này phù hợp cho lắp ráp tự động bằng băng tải (carrier tape) và tuân thủ tiêu chuẩn RoHS và AEC-Q200.
Tính năng chính
- Trở kháng thấp hơn dòng UCD
- Dải nhiệt độ -55 °C ~ +105 °C, tuổi thọ 2000 giờ
- Điện áp 6.3 V – 50 V, điện dung 10 µF – 2200 µF
- Đóng gói carrier tape cho lắp ráp tự động
- Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng UCL (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCL0J470MCL6GS Nichicon47 µF, 6.3V, ±20%, φ4×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ4×5.8mm Datasheet (PDF) | φ4×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCL0J471MCL6GS Nichicon470 µF, 6.3V, ±20%, φ10×7.7mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×7.7mm Datasheet (PDF) | φ10×7.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCL0J471MNL1GS Nichicon470 µF, 6.3V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCL1A101MCL1GS Nichicon100 µF, 10V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCL1A102MNL1GS Nichicon1000 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCL1A122MNL1GS Nichicon1200 µF, 10V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCL1A151MCL1GS Nichicon150 µF, 10V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ6.3×5.8mm Datasheet (PDF) | φ6.3×5.8mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCL1A152MNL1GS Nichicon1500 µF, 10V, ±20%, φ10×13.5mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS. φ10×13.5mm Datasheet (PDF) | φ10×13.5mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |