Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCK1V192MNJ1MS

Tụ nhôm dán 1900µF 35V φ16×16.5mm Nichicon UCK1V192MNJ1MS

1900 µF, 35V, ±20%, φ16×16.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

UCK1V192MNJ1MS, φ16×16.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCK1V192MNJ1MS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ16×16.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCK
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
1900 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
955 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1910 mA
Dòng rò (Leakage Current)
665 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ16 × 16.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
5000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCK
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)1900 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)5000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)955 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.91 A
Kích thước (Size / Dimension)0.630" Dia (16.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.650" (16.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng UCK mang lại điện dung cao ở điện áp thấp trong vỏ nhỏ gọn, lý tưởng cho các ứng dụng ô tô và viễn thông. Tụ dòng UCK sử dụng lá điện cực điện dung cao để đạt được kích thước nhỏ và điện dung lớn. Kích thước tụ từ φ12.5 mm x 21 mm L đến φ18 mm x 21 mm L, dải điện dung cao từ 1100 µF đến 5900 µF và điện áp định mức từ 25 V đến 35 V. Dòng sản phẩm có dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C, tuân thủ RoHS và tiêu chuẩn AEC-Q200.

Tính năng chính

  • Lá điện cực điện dung cao giúp thu nhỏ kích thước
  • Điện dung 1100 µF – 5900 µF, điện áp 25 V – 35 V
  • Kích thước φ12.5 x 21 mm đến φ18 x 21 mm
  • Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCK1V192MNS1MS

Nichicon1900 µF, 35V, ±20%, φ16×16.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1V242MNJ1MS

Nichicon2400 µF, 35V, ±20%, φ18×16.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1V242MNS1MS

Nichicon2400 µF, 35V, ±20%, φ18×16.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ18×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1V292MNJ1MS

Nichicon2900 µF, 35V, ±20%, φ16×21.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1V292MNS1MS

Nichicon2900 µF, 35V, ±20%, φ16×21.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ16×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1V382MNJ1MS

Nichicon3800 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1V382MNS1MS

Nichicon3800 µF, 35V, ±20%, φ18×21.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ18×21.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCL0J101MCL1GS

Nichicon100 µF, 6.3V, ±20%, φ6.3×5.8mm. Tụ nhôm dán UCL trở kháng thấp hơn dòng UCD, 6.3–50 V, 10–2200 µF, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×5.8mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá