Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UCJ1V220MCL1GS

Tụ nhôm dán 22µF 35V φ6.3×8.7mm Nichicon UCJ1V220MCL1GS

22 µF, 35V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V.

UCJ1V220MCL1GS, φ6.3×8.7mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UCJ1V220MCL1GS
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×8.7mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UCJ
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
22 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
35V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
47.5 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
95 mA
Dòng rò (Leakage Current)
23.1 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-40 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 8.7 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Dán bề mặt (SMD)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UCJ
Cách đóng gói (Package)Tape & Reel (TR)
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)22 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)35V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-40°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)47.5 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)95 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.343" (8.70mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Surface Mount
Vỏ (Package / Case)Radial, Can - SMD

Thông tin chi tiết

Dòng tụ chip UCJ độ tin cậy cao có ESR thấp ở nhiệt độ thấp và phù hợp hoạt động đến 125 °C, một số kích thước có ESR được quy định khi thử nghiệm ở -40 °C. Tụ được thiết kế cho lắp ráp tự động và đạt chuẩn RoHS, AEC-Q200.

Tính năng chính

  • ESR thấp ở nhiệt độ thấp, một số kích thước quy định ESR ở -40 °C
  • Hoạt động đến 125 °C
  • Thiết kế cho lắp ráp tự động
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
  • Điện áp 10 V – 50 V

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UCJ1V221MCL1GS

Nichicon220 µF, 35V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V.

φ10×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCJ1V330MCL1GS

Nichicon33 µF, 35V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V.

φ6.3×8.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCJ1V470MCL1GS

Nichicon47 µF, 35V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V.

φ6.3×8.7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1E172MNJ1MS

Nichicon1700 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1E172MNS1MS

Nichicon1700 µF, 25V, ±20%, φ12.5×13.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ12.5×13.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1E262MNJ1MS

Nichicon2600 µF, 25V, ±20%, φ12.5×21mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ12.5×21mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1E262MNS1MS

Nichicon2600 µF, 25V, ±20%, φ12.5×21mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ12.5×21mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UCK1E292MNJ1MS

Nichicon2900 µF, 25V, ±20%, φ16×16.5mm. Điện dung cao 1100 µF – 5900 µF trong vỏ nhỏ gọn, cho ô tô và viễn thông, -55 °C đến +105 °C, đạt AEC-Q200.

φ16×16.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá