UCJ1C331MCL1GS
Tụ nhôm dán 330µF 16V φ10×10mm Nichicon UCJ1C331MCL1GS
330 µF, 16V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- UCJ1C331MCL1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ10×10mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- UCJ
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 330 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 200 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 400 mA
- Dòng rò (Leakage Current)
- 158.4 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -40 °C ~ 125 °C
- Kích thước (Size)
- φ10 × 10 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 125 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
- Có
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | UCJ |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 330 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 125°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -40°C ~ 125°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Chứng nhận (Ratings) | AEC-Q200 |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 200 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 400 mA |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.394" Dia (10.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.394" (10.00mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Dòng tụ chip UCJ độ tin cậy cao có ESR thấp ở nhiệt độ thấp và phù hợp hoạt động đến 125 °C, một số kích thước có ESR được quy định khi thử nghiệm ở -40 °C. Tụ được thiết kế cho lắp ráp tự động và đạt chuẩn RoHS, AEC-Q200.
Tính năng chính
- ESR thấp ở nhiệt độ thấp, một số kích thước quy định ESR ở -40 °C
- Hoạt động đến 125 °C
- Thiết kế cho lắp ráp tự động
- Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
- Điện áp 10 V – 50 V
Tài liệu
- Datasheet dòng UCJ (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| UCJ1C470MCL1GS Nichicon47 µF, 16V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ6.3×8.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCJ1E101MCL1GS Nichicon100 µF, 25V, ±20%, φ8×10mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ8×10mm Datasheet (PDF) | φ8×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCJ1E220MCL1GS Nichicon22 µF, 25V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ6.3×8.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCJ1E221MCL1GS Nichicon220 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCJ1E330MCL1GS Nichicon33 µF, 25V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ6.3×8.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCJ1E331MCL1GS Nichicon330 µF, 25V, ±20%, φ10×10mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ10×10mm Datasheet (PDF) | φ10×10mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCJ1E470MCL1GS Nichicon47 µF, 25V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ6.3×8.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| UCJ1H100MCL1GS Nichicon10 µF, 50V, ±20%, φ6.3×8.7mm. Tụ nhôm dán UCJ độ tin cậy cao, ESR thấp ở nhiệt độ thấp, hoạt động đến 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS, 10 V – 50 V. φ6.3×8.7mm Datasheet (PDF) | φ6.3×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |