Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UBW1J471MHD

Tụ nhôm chân cắm 470µF 63V φ12.5×30.5mm Nichicon UBW1J471MHD

470 µF, 63V, ±20%, φ12.5×30.5mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

UBW1J471MHD, φ12.5×30.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UBW1J471MHD
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×30.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UBW
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
470 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
63V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
978.2 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1460 mA
Dòng rò (Leakage Current)
888.3 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 135 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 30.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 135 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UBW
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)470 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)63V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 135°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 135°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)978.2 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.46 A
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))1.201" (30.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ chịu nhiệt cao UBW của Nichicon được thiết kế cho điện tử công suất và điện tử ô tô, bao gồm ECU. Dòng sản phẩm có dải nhiệt độ rộng từ -55 °C đến +135 °C, tuổi thọ tải từ 1000 đến 3000 giờ ở 135 °C, dải điện áp định mức từ 10 V đến 100 V và dải điện dung định mức từ 4.7 µF đến 4700 µF. Các tụ này tuân thủ RoHS và AEC-Q200, có thiết kế chân cắm (radial lead).

Tính năng chính

  • Nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +135 °C
  • Tuổi thọ tải 1000–3000 giờ ở 135 °C
  • Cho điện tử công suất và ô tô, bao gồm ECU
  • Điện áp 10 V – 100 V, điện dung 4.7 µF – 4700 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UBW1K101MPD

Nichicon100 µF, 80V, ±20%, φ10×20mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1K220MPD

Nichicon22 µF, 80V, ±20%, φ8×11.5mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1K221MHD

Nichicon220 µF, 80V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ12.5×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1K330MPD

Nichicon33 µF, 80V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1K331MHD

Nichicon330 µF, 80V, ±20%, φ12.5×30.5mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ12.5×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1K470MPD

Nichicon47 µF, 80V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1K471MHD

Nichicon470 µF, 80V, ±20%, φ16×25mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ16×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1V101MPD

Nichicon100 µF, 35V, ±20%, φ10×12.5mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá