Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

UBT2V220MHD8

Tụ nhôm chân cắm 22µF 350V φ12.5×25mm Nichicon UBT2V220MHD8

22 µF, 350V, ±20%, φ12.5×25mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

UBT2V220MHD8, φ12.5×25mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
UBT2V220MHD8
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ12.5×25mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
UBT
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
22 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
350V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
139 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
250.2 mA
Dòng rò (Leakage Current)
408 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-25 °C ~ 125 °C
Kích thước (Size)
φ12.5 × 25 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 125 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)UBT
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)22 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)350V
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 125°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-25°C ~ 125°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)139 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)250.2 mA
Kích thước (Size / Dimension)0.492" Dia (12.50mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.984" (25.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng tụ nhôm điện phân cỡ nhỏ UBT đảm bảo tuổi thọ dài ở nhiệt độ cao. Tụ UBT có tuổi thọ tải từ 2000 giờ đến 10000 giờ ở 125 °C và dải nhiệt độ hoạt động -40 °C đến +125 °C (10 V đến 250 V) hoặc -25 °C đến +125 °C (350 V đến 450 V). Các mã có định mức từ 10 V đến 450 V và 4.7 µF đến 4700 µF. Tụ trong dòng phù hợp cho điện tử công suất và đạt chuẩn AEC-Q200 cho các ứng dụng ô tô như ECU, quạt làm mát động cơ, điều khiển hộp số, trợ lực lái và chiếu sáng. Đạt chuẩn RoHS.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C
  • Điện áp 10 V – 450 V, điện dung 4.7 µF – 4700 µF
  • Đạt chuẩn AEC-Q200 và RoHS
  • Cho ECU, quạt làm mát động cơ, điều khiển hộp số, trợ lực lái

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
UBT2V330MHD8

Nichicon33 µF, 350V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

φ16×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBT2V470MHD8

Nichicon47 µF, 350V, ±20%, φ16×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBT2V4R7MPD8

Nichicon4.7 µF, 350V, ±20%, φ10×20mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBT2W100MHD8

Nichicon10 µF, 450V, ±20%, φ12.5×20mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

φ12.5×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBT2W220MHD8

Nichicon22 µF, 450V, ±20%, φ16×25mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

φ16×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBT2W330MHD8

Nichicon33 µF, 450V, ±20%, φ16×30.5mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

φ16×30.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBT2W4R7MPD8

Nichicon4.7 µF, 450V, ±20%, φ10×25mm. Tụ nhôm chân cắm UBT tuổi thọ tải 2000 – 10000 giờ ở 125 °C, 10 V – 450 V, đạt AEC-Q200 cho ECU, trợ lực lái, chiếu sáng ô tô.

φ10×25mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

UBW1A102MPD

Nichicon1000 µF, 10V, ±20%, φ10×20mm. Tụ chịu nhiệt cao cho điện tử công suất và ô tô (ECU), 1000–3000 giờ ở 135 °C, 10 V – 100 V, đạt AEC-Q200.

φ10×20mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá