Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RR70J391MDN1

Tụ nhôm polymer chân cắm 390µF 6.3V φ8×11.5mm Nichicon RR70J391MDN1

390 µF, 6.3V, φ8×11.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

RR70J391MDN1, φ8×11.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RR70J391MDN1
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×11.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RR7
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
390 µF
Điện áp định mức (Rated Voltage)
6.3V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
560 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
5600 mA
ESR ở 20 °C
7 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
245 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 11.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RR7
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)390 µF
Điện áp định mức (Voltage - Rated)6.3V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))7mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)560 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)5.6 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.453" (11.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Rất phù hợp cho các ứng dụng chiếu sáng và phía thứ cấp của SMPS, FPCAP chân cắm dòng RR7 có ESR rất thấp 7 mΩ cùng khả năng chịu dòng ripple cao. Điện áp định mức từ 2.5 V đến 16 V với điện dung từ 68 µF đến 1500 µF. Tụ hoạt động trong dải nhiệt độ -55 °C đến +105 °C với tuổi thọ tải từ 2000 đến 5000 giờ ở 105 °C. Dòng tụ đạt chuẩn RoHS này hỗ trợ hàn sóng không chì.

Tính năng chính

  • ESR rất thấp 7 mΩ, dòng ripple cao
  • Cho chiếu sáng và phía thứ cấp SMPS
  • Điện áp 2.5 V – 16 V, điện dung 68 µF – 1500 µF
  • Tuổi thọ tải 2000 – 5000 giờ ở 105 °C
  • Đạt chuẩn RoHS, hỗ trợ hàn sóng không chì

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RR70J681MDN1

Nichicon680 µF, 6.3V, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RR70J821MDN1

Nichicon820 µF, 6.3V, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RR71A101MDN1

Nichicon100 µF, 10V, φ8×11.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RR71A221MDN1

Nichicon220 µF, 10V, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RR71A471MDN1

Nichicon470 µF, 10V, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RR71A681MDN1

Nichicon680 µF, 10V, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RR71C101MDN1

Nichicon100 µF, 16V, φ8×11.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RR71C151MDN1

Nichicon150 µF, 16V, φ10×12.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm RR7 ESR rất thấp 7 mΩ, ripple cao, 2.5 V – 16 V, 68 – 1500 µF, cho chiếu sáng và thứ cấp SMPS.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá