Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

RNS1C181MDN1

Tụ nhôm polymer chân cắm 180µF 16V φ8×11.5mm Nichicon RNS1C181MDN1

180 µF, 16V, ±20%, φ8×11.5mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

RNS1C181MDN1, φ8×11.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
RNS1C181MDN1
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×11.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
RNS
Tình trạng (Status)
Đang sản xuất
Điện dung (Capacitance)
180 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
16V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
470 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
4700 mA
ESR ở 20 °C
16 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
432 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 11.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)RNS
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Active
Điện dung (Capacitance)180 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)16V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))16mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)470 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)4.7 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.453" (11.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng RNS gồm các FPCAP chân cắm tiêu chuẩn có ESR thấp và khả năng chịu dòng ripple cao. Các tụ có tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C và dải nhiệt độ hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Dòng sản phẩm hỗ trợ hàn sóng (flow) không chì và tuân thủ tiêu chuẩn RoHS. Các tụ có điện áp định mức từ 4.0 V đến 25 V và điện dung từ 10 µF đến 1200 µF, lý tưởng cho ứng dụng chiếu sáng và phía thứ cấp của bộ nguồn xung.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Hỗ trợ hàn sóng (flow) không chì
  • Điện áp 4.0 V – 25 V, điện dung 10 µF – 1200 µF
  • Cho chiếu sáng và phía thứ cấp nguồn xung

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
RNS1C220MDS1

Nichicon22 µF, 16V, ±20%, φ6.3×7mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ6.3×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RNS1C330MDS1

Nichicon33 µF, 16V, ±20%, φ6.3×7mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ6.3×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RNS1C331MDN1

Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ10×12.5mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RNS1C470MDS1

Nichicon47 µF, 16V, ±20%, φ6.3×10mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ6.3×10mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RNS1C680MDN1

Nichicon68 µF, 16V, ±20%, φ8×11.5mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ8×11.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RNS1D101MDN1

Nichicon100 µF, 20V, ±20%, φ10×12.5mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ10×12.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RNS1D150MDS1

Nichicon15 µF, 20V, ±20%, φ6.3×7mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ6.3×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

RNS1D220MDS1

Nichicon22 µF, 20V, ±20%, φ6.3×7mm. FPCAP chân cắm tiêu chuẩn, ESR thấp, 2000 giờ ở 105 °C, 4 V – 25 V, cho chiếu sáng và thứ cấp nguồn xung.

φ6.3×7mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá