RHA1C271MCN1GS
Tụ nhôm polymer dán 270µF 16V φ8×6.7mm Nichicon RHA1C271MCN1GS
270 µF, 16V, ±20%, φ8×6.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- RHA1C271MCN1GS
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ8×6.7mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- RHA
- Tình trạng (Status)
- Đang sản xuất
- Điện dung (Capacitance)
- 270 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 330 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 3300 mA
- ESR ở 20 °C
- 22 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 864 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ8 × 6.7 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 2000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Dán bề mặt (SMD)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Cuộn băng (Embossed Carrier Taping)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm polymer |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | RHA |
| Cách đóng gói (Package) | Tape & Reel (TR) |
| Trạng thái (Product Status) | Active |
| Điện dung (Capacitance) | 270 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 22mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 2000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 330 mA @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 3.3 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.315" Dia (8.00mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.264" (6.70mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Surface Mount |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can - SMD |
Thông tin chi tiết
Tụ dòng RHA là FPCAP dán bề mặt được thiết kế cho các ứng dụng tần số cao, với ESR thấp (thấp hơn dòng RHS) và khả năng chịu dòng ripple cao. Cung cấp các mức điện dung cao nhất trong dải ở kích thước φ8 mm, dòng tụ có tuổi thọ tải từ 2000 đến 5000 giờ ở 105 °C, dải nhiệt độ hoạt động -55 °C đến +105 °C, dải điện áp định mức 2.5 V đến 25 V và dải điện dung 82 µF đến 1000 µF. Đạt chuẩn RoHS.
Tính năng chính
- ESR thấp (thấp hơn dòng RHS), dòng ripple cao
- Thiết kế cho ứng dụng tần số cao
- Tuổi thọ tải 2000 – 5000 giờ ở 105 °C
- Điện áp 2.5 V – 25 V, điện dung 82 µF – 1000 µF
- Đạt chuẩn RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng RHA (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| RHA1C271MCN9GS Nichicon270 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHA1C271MCNBSQGS Nichicon270 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHA1C331MCN1GS Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHA1C331MCNASQGS Nichicon330 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHA1C391MCN1GS Nichicon390 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHA1C391MCNASQGS Nichicon390 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHA1C471MCN1GS Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| RHA1C471MCNASQGS Nichicon470 µF, 16V, ±20%, φ8×8.7mm. Tụ nhôm polymer dán RHA ESR thấp hơn dòng RHS, ripple cao, cho ứng dụng tần số cao, 2.5 V – 25 V, 82 – 1000 µF, RoHS. φ8×8.7mm Datasheet (PDF) | φ8×8.7mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |