Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PLV2A100MDL1

Tụ nhôm polymer chân cắm 10µF 100V φ8×12mm Nichicon PLV2A100MDL1

Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 10 µF, 100V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200.

PLV2A100MDL1, φ8×12mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PLV2A100MDL1
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ8×12mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PLV
Tình trạng (Status)
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
Điện dung (Capacitance)
10 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
100V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
900 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
1800 mA
ESR ở 20 °C
42 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
200 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ8 × 12 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
3000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PLV
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Not For New Designs
Điện dung (Capacitance)10 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)100V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))42mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)3000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)900 mA @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)1.8 A
Kích thước (Size / Dimension)0.315" Dia (8.00mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.472" (12.00mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng PLV của Nichicon gồm các tụ nhôm điện phân polymer dẫn điện chân cắm (radial), nổi bật với tuổi thọ hoạt động dài 3000 giờ ở 105 °C và khả năng chịu điện áp cao đến 100 V. Các tụ tuân thủ RoHS và đạt chuẩn AEC-Q200 này có ESR thấp và hiệu năng dòng ripple cao. Tụ có dải điện dung từ 6.8 µF đến 470 µF và hoạt động trong dải nhiệt độ từ -55 °C đến +105 °C, với điện áp từ 16 V đến 100 V.

Tính năng chính

  • Tuổi thọ 3000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 16 V – 100 V, điện dung 6.8 µF – 470 µF
  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Đạt AEC-Q200, tuân thủ RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PLV2A180MDL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 18 µF, 100V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLV2A6R8MCL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 6.8 µF, 100V, ±20%, φ8×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200.

φ8×9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLX1C151MCL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 150 µF, 16V, ±20%, φ8×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLX ESR thấp, ripple cao, 16 V – 50 V, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLX1C221MDL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 220 µF, 16V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLX ESR thấp, ripple cao, 16 V – 50 V, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLX1C391MDL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 390 µF, 16V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLX ESR thấp, ripple cao, 16 V – 50 V, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLX1D121MCL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 120 µF, 20V, ±20%, φ8×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLX ESR thấp, ripple cao, 16 V – 50 V, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×9mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLX1D151MDL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 150 µF, 20V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLX ESR thấp, ripple cao, 16 V – 50 V, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLX1D271MDL1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 270 µF, 20V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLX ESR thấp, ripple cao, 16 V – 50 V, tuổi thọ 3000 giờ ở 125 °C, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá