PLS1C101MDL4
Tụ nhôm polymer chân cắm 100µF 16V φ6.3×10.5mm Nichicon PLS1C101MDL4
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×10.5mm. ESR siêu thấp, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, 100 µF – 1500 µF, hàn sóng không chì.
Thông số
- Mã nhà sản xuất
- PLS1C101MDL4
- Hãng sản xuất
- Nichicon
- Đóng gói
- φ6.3×10.5mm
- RoHS
- Đạt chuẩn RoHS
- Dòng (Series)
- PLS
- Tình trạng (Status)
- Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
- Điện dung (Capacitance)
- 100 µF
- Sai số điện dung (Tolerance)
- ±20%
- Điện áp định mức (Rated Voltage)
- 16V
- Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
- 1400 mA
- Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
- 2800 mA
- ESR ở 20 °C
- 24 mΩ
- Dòng rò (Leakage Current)
- 320 µA
- Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
- -55 °C ~ 105 °C
- Kích thước (Size)
- φ6.3 × 10.5 mm (đường kính × cao)
- Tuổi thọ (Life/Endurance)
- 5000 giờ ở 105 °C
- Kiểu lắp (Mounting Type)
- Chân cắm (radial)
- Kiểu đóng gói (Packaging)
- Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Thông số kỹ thuật
| Danh mục (Category) | Tụ nhôm polymer |
|---|---|
| Hãng (Mfr) | Nichicon |
| Dòng sản phẩm (Series) | PLS |
| Cách đóng gói (Package) | Bulk |
| Trạng thái (Product Status) | Not For New Designs |
| Điện dung (Capacitance) | 100 µF |
| Sai số (Tolerance) | ±20% |
| Điện áp định mức (Voltage - Rated) | 16V |
| ESR (ESR (Equivalent Series Resistance)) | 24mOhm |
| Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.) | 5000 Hrs @ 105°C |
| Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature) | -55°C ~ 105°C |
| Phân cực (Polarization) | Polar |
| Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency) | 1.4 A @ 120 Hz |
| Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency) | 2.8 A |
| Kích thước (Size / Dimension) | 0.248" Dia (6.30mm) |
| Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max)) | 0.413" (10.50mm) |
| Kiểu lắp (Mounting Type) | Through Hole |
| Vỏ (Package / Case) | Radial, Can |
Thông tin chi tiết
Dòng PLS có ESR siêu thấp và khả năng chịu dòng ripple cao. Dòng sản phẩm đảm bảo tuổi thọ tải dài 5000 giờ ở 105 °C và hoạt động từ -55 °C đến +105 °C. Dòng này tuân thủ RoHS và hỗ trợ hàn sóng (flow) không chì. Tụ dòng PLS có điện áp định mức từ 2.5 V đến 16 V và điện dung từ 100 µF đến 1500 µF.
Tính năng chính
- ESR siêu thấp, dòng ripple cao
- Tuổi thọ tải 5000 giờ ở 105 °C
- Hỗ trợ hàn sóng (flow) không chì
- Điện áp 2.5 V – 16 V, điện dung 100 µF – 1500 µF
- Tuân thủ RoHS
Tài liệu
- Datasheet dòng PLS (PDF) (tiếng Anh)
Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.
Mã tương tự
| Ảnh | Mã linh kiện | Đóng gói | Tồn kho | Đơn giá (chưa VAT) | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|---|
| PLS1C271MDO1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 270 µF, 16V, ±20%, φ8×12mm. ESR siêu thấp, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, 100 µF – 1500 µF, hàn sóng không chì. φ8×12mm Datasheet (PDF) | φ8×12mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLS1C331MDO1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 330 µF, 16V, ±20%, φ10×13mm. ESR siêu thấp, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, 100 µF – 1500 µF, hàn sóng không chì. φ10×13mm Datasheet (PDF) | φ10×13mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLS1C471MDO1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 470 µF, 16V, ±20%, φ10×13mm. ESR siêu thấp, ripple cao, tuổi thọ 5000 giờ ở 105 °C, 2.5 V – 16 V, 100 µF – 1500 µF, hàn sóng không chì. φ10×13mm Datasheet (PDF) | φ10×13mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLV1C221MCL1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 220 µF, 16V, ±20%, φ8×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200. φ8×9mm Datasheet (PDF) | φ8×9mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLV1C271MDL1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 270 µF, 16V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200. φ8×12mm Datasheet (PDF) | φ8×12mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLV1C471MDL1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 470 µF, 16V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200. φ10×13mm Datasheet (PDF) | φ10×13mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLV1D151MCL1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 150 µF, 20V, ±20%, φ8×9mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200. φ8×9mm Datasheet (PDF) | φ8×9mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá | ||
| PLV1D221MDL1 NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 220 µF, 20V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLV điện áp đến 100 V, 3000 giờ ở 105 °C, ESR thấp, ripple cao, AEC-Q200. φ8×12mm Datasheet (PDF) | φ8×12mm | Đặt hàng trước | Liên hệ báo giá |