Bỏ qua tới nội dung

Nichicon

PLF1A101MDL4

Tụ nhôm polymer chân cắm 100µF 10V φ6.3×10.5mm Nichicon PLF1A101MDL4

Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 100 µF, 10V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

PLF1A101MDL4, φ6.3×10.5mm

Thông số

Mã nhà sản xuất
PLF1A101MDL4
Hãng sản xuất
Nichicon
Đóng gói
φ6.3×10.5mm
RoHS
Đạt chuẩn RoHS
Dòng (Series)
PLF
Tình trạng (Status)
Không khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND)
Điện dung (Capacitance)
100 µF
Sai số điện dung (Tolerance)
±20%
Điện áp định mức (Rated Voltage)
10V
Dòng gợn tần số thấp (Low Frequency Ripple Current)
1450 mA
Dòng gợn tần số cao (High Frequency Ripple Current)
2900 mA
ESR ở 20 °C
25 mΩ
Dòng rò (Leakage Current)
200 µA
Dải nhiệt độ làm việc (Temperature Range)
-55 °C ~ 105 °C
Kích thước (Size)
φ6.3 × 10.5 mm (đường kính × cao)
Tuổi thọ (Life/Endurance)
2000 giờ ở 105 °C
Kiểu lắp (Mounting Type)
Chân cắm (radial)
Tiêu chuẩn ô tô (AEC-Q200)
Có
Kiểu đóng gói (Packaging)
Rời, đóng túi (Bulk / Bag)
Tải datasheet (PDF)

Thông số kỹ thuật

Danh mục (Category)Tụ nhôm polymer
Hãng (Mfr)Nichicon
Dòng sản phẩm (Series)PLF
Cách đóng gói (Package)Bulk
Trạng thái (Product Status)Not For New Designs
Điện dung (Capacitance)100 µF
Sai số (Tolerance)±20%
Điện áp định mức (Voltage - Rated)10V
ESR (ESR (Equivalent Series Resistance))25mOhm
Tuổi thọ theo nhiệt độ (Lifetime @ Temp.)2000 Hrs @ 105°C
Nhiệt độ làm việc (Operating Temperature)-55°C ~ 105°C
Phân cực (Polarization)Polar
Chứng nhận (Ratings)AEC-Q200
Dòng gợn tần số thấp (Ripple Current @ Low Frequency)1.45 A @ 120 Hz
Dòng gợn tần số cao (Ripple Current @ High Frequency)2.9 A
Kích thước (Size / Dimension)0.248" Dia (6.30mm)
Chiều cao tối đa (Height - Seated (Max))0.413" (10.50mm)
Kiểu lắp (Mounting Type)Through Hole
Vỏ (Package / Case)Radial, Can

Thông tin chi tiết

Dòng PLF gồm các tụ nhôm điện phân rắn polymer dẫn điện chân cắm (radial) tiêu chuẩn, có ESR thấp, dòng ripple cao và tuổi thọ tải cao 2000 giờ ở 105 °C. Lý tưởng cho các ứng dụng ô tô, tụ PLF có dải điện áp định mức từ 2.5 V đến 25 V và dải điện dung định mức từ 6.8 µF đến 1500 µF. Tất cả các model tuân thủ AEC-Q200 và RoHS, hỗ trợ hàn sóng (flow) không chì.

Tính năng chính

  • ESR thấp, dòng ripple cao
  • Tuổi thọ tải 2000 giờ ở 105 °C
  • Điện áp 2.5 V – 25 V, điện dung 6.8 µF – 1500 µF
  • Lý tưởng cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS

Tài liệu

Thông tin và hình ảnh theo Nichicon. Liên hệ R&P để được tư vấn chọn mã phù hợp và báo giá.

Mã tương tự
PLF1A151MDL4

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 150 µF, 10V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×10.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1A271MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 270 µF, 10V, ±20%, φ8×12mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ8×12mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1A470MDL4

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 47 µF, 10V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×10.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1A471MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 470 µF, 10V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1A561MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 560 µF, 10V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1A680MDL4

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 68 µF, 10V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×10.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1A681MDO1

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 680 µF, 10V, ±20%, φ10×13mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ10×13mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá

PLF1C101MDL4

NichiconKhông khuyến nghị cho thiết kế mới (NRND). 100 µF, 16V, ±20%, φ6.3×10.5mm. Tụ nhôm polymer chân cắm PLF ESR thấp, ripple cao, 2000 giờ ở 105 °C, cho ô tô, đạt AEC-Q200 và RoHS.

φ6.3×10.5mm

Datasheet (PDF)
Đặt hàng trướcLiên hệ báo giá